Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

A8.02, Block A, Tòa nhà Sky Center, 5B Phổ Quang, Q. Tân Bình, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng Hà Nội

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép Pomina hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG Pomina

NGÀY 18-06-2021

Giá thép xây dựng Pomina luôn được cập nhập theo ngày

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.900 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.900 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.360 120.304 17.460 120.997 17.560 121.690
4 D12 0.85 9.98 - 17.050 170.159 17.150 171.157 17.250 172.155
5 D14 1.16 13.60 - 17.050 231.880 17.150 233.240 17.250 234.600
6 D16 1.52 17.76 - 17.050 302.808 17.150 304.584 17.250 306.360
7 D18 1.92 22.47 - 17.050 383.113 17.150 385.360 17.250 387.607
8 D20 2.37 27.75 - 17.050 473.137 17.150 475.912 17.250 478.687
9 D22 2.87 33.54 - 17.050 571.857 17.150 575.211 17.250 578.565
10 D25 3.74 43.70 - 17.050 745.085 17.150 749.455 17.250 753.825
11 D28 4.68 54.81 - 17.050 934.510 17.150 939.991 17.250 945.472

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.750 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.750 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.200 119.196 17.310 119.958 17.410 120.651
4 D12 0.85 9.98 - 16.950 169.161 17.050 170.159 17.150 171.157
5 D14 1.16 13.60 - 16.900 229.840 17.000 231.200 17.100 232.560
6 D16 1.52 17.76 - 16.900 300.144 17.000 301.920 17.100 303.696
7 D18 1.92 22.47 - 16.900 379.743 17.000 381.990 17.100 384.237
8 D20 2.37 27.75 - 16.900 468.975 17.000 471.750 17.100 474.525
9 D22 2.87 33.54 - 16.900 566.826 17.000 570.180 17.100 573.534
10 D25 3.74 43.70 - 16.900 738.530 17.000 742.900 17.100 747.270
11 D28 4.68 54.81 - 16.900 926.289 17.000 931.770 17.100 937.251

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản