Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Văn phòng TP Hồ Chí Minh

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 22-01-2022

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép Việt Đức
  • Thép Kyoei
  • Thép Việt Nhật
  • Thép miền nam
  • Thép Pomina
  • Thép Thái Nguyên
  • Thép TQIS
  • Thép Tung Ho
  • Thép Mỹ
  • Thép Việt Sing
  • Thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.720 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.720 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.610 114.442 16.720 115.200 16.720 115.200
4 D12 0.85 9.89 - 16.460 162.789 16.560 163.778 16.560 163.778
5 D14 1.16 13.56 - 16.410 222.519 16.510 223.875 16.510 223.875
6 D16 1.52 17.80 - 16.410 292.098 16.510 293.878 16.510 293.878
7 D18 1.92 22.41 - 16.410 367.748 16.510 369.989 16.510 369.989
8 D20 2.37 27.72 - 16.410 454.885 16.510 457.657 16.510 457.657
9 D22 2.86 33.41 - 16.410 548.258 16.510 551.599 16.510 551.599
10 D25 3.73 43.63 - 16.410 715.968 16.510 720.331 16.510 720.331
11 D28 4.70 54.96 - 16.410 901.893 16.510 907.389 16.510 907.389
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.720 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.720 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.610 114.442 16.720 115.200 16.720 115.200
4 D12 0.85 9.89 - 16.410 162.294 16.510 163.283 16.510 163.283
5 D14 1.16 13.56 - 16.410 222.519 16.510 223.875 16.510 223.875
6 D16 1.52 17.80 - 16.410 292.098 16.510 293.878 16.510 293.878
7 D18 1.92 22.41 - 16.410 367.748 16.510 369.989 16.510 369.989
8 D20 2.37 27.72 - 16.410 454.885 16.510 457.657 16.510 457.657
9 D22 2.86 33.41 - 16.410 548.258 16.510 551.599 16.510 551.599
10 D25 3.73 43.63 - 16.410 715.968 16.510 720.331 16.510 720.331
11 D28 4.70 54.96 - 16.410 901.893 16.510 907.389 16.510 907.389
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.770 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.770 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.720 115.200 16.820 115.889 16.820 115.889
4 D12 0.85 9.89 - 16.510 163.283 16.610 164.272 16.610 164.272
5 D14 1.16 13.56 - 16.510 223.875 16.610 225.231 16.610 225.231
6 D16 1.52 17.80 - 16.510 293.878 16.610 295.658 16.610 295.658
7 D18 1.92 22.41 - 16.510 369.989 16.610 372.230 16.610 372.230
8 D20 2.37 27.72 - 16.510 457.657 16.610 460.429 16.610 460.429
9 D22 2.86 33.41 - 16.510 551.599 16.610 554.940 16.610 554.940
10 D25 3.73 43.63 - 16.510 720.331 16.610 724.694 16.610 724.694
11 D28 4.70 54.96 - 16.510 907.389 16.610 912.885 16.610 912.885
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.660 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.660 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.610 114.442 16.720 115.200 16.720 115.200
4 D12 0.85 9.89 - 16.460 162.789 16.560 163.778 16.560 163.778
5 D14 1.16 13.56 - 16.410 222.519 16.510 223.875 16.510 223.875
6 D16 1.52 17.80 - 16.410 292.098 16.510 293.878 16.510 293.878
7 D18 1.92 22.41 - 16.410 367.748 16.510 369.989 16.510 369.989
8 D20 2.37 27.72 - 16.410 454.885 16.510 457.657 16.510 457.657
9 D22 2.86 33.41 - 16.410 548.258 16.510 551.599 16.510 551.599
10 D25 3.73 43.63 - 16.410 715.968 16.510 720.331 16.510 720.331
11 D28 4.70 54.96 - 16.410 901.893 16.510 907.389 16.510 907.389
Steelonline

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.750 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.750 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 16.850 114.580 16.850 114.580 16.850 114.580
4 D12 0.84 9.80 - 16.490 161.602 16.600 162.680 16.600 162.680
5 D14 1.15 13.50 - 16.440 221.940 16.540 223.290 16.540 223.290
6 D16 1.50 17.60 - 16.440 289.344 16.540 291.104 16.540 291.104
7 D18 1.91 22.35 - 16.440 367.434 16.540 369.669 16.540 369.669
8 D20 2.36 27.60 - 16.440 453.744 16.540 456.504 16.540 456.504
9 D22 2.85 33.30 - 16.440 547.452 16.540 550.782 16.540 550.782
10 D25 3.71 43.35 - 16.440 712.674 16.540 717.009 16.540 717.009
11 D28 4.41 51.60 - 16.440 848.304 16.540 853.464 16.540 853.464
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.800 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.800 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 16.900 114.920 17.000 115.600 17.000 115.600
4 D12 0.84 9.80 - 16.540 162.092 16.650 163.170 16.650 163.170
5 D14 1.15 13.50 - 16.490 222.615 16.600 224.100 16.600 224.100
6 D16 1.50 17.60 - 16.490 290.224 16.600 292.160 16.600 292.160
7 D18 1.91 22.35 - 16.490 368.551 16.600 371.010 16.600 371.010
8 D20 2.36 27.60 - 16.490 455.124 16.600 458.160 16.600 458.160
9 D22 2.85 33.30 - 16.490 549.117 16.600 552.780 16.600 552.780
10 D25 3.71 43.35 - 16.490 714.841 16.600 719.610 16.600 719.610
11 D28 4.41 51.60 - 16.490 850.884 16.600 856.560 16.600 856.560
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.700 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.700 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.700 115.063 16.800 115.752 16.800 115.752
4 D12 0.85 9.89 - 16.440 162.591 16.540 163.580 16.540 163.580
5 D14 1.16 13.56 - 16.390 222.248 16.490 223.604 16.490 223.604
6 D16 1.52 17.80 - 16.390 291.742 16.490 293.522 16.490 293.522
7 D18 1.92 22.41 - 16.390 367.299 16.490 369.540 16.490 369.540
8 D20 2.37 27.72 - 16.390 454.330 16.490 457.102 16.490 457.102
9 D22 2.86 33.41 - 16.390 547.589 16.490 550.930 16.490 550.930
10 D25 3.73 43.63 - 16.390 715.095 16.490 719.458 16.490 719.458
11 D28 4.70 54.96 - 16.390 900.794 16.490 906.290 16.490 906.290
Steelonline

Nhà máy của Thép Kyoei (KVSC) có công suất ước đạt 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43. Với chính sách kinh doanh linh hoạt, thép Kyoei Việt Nam đang dần khẳng định vị trí của mình trên thị trường. Là một đại lý phân phối của công ty TNHH Kyoei Việt Nam, Steelonline cam kết luôn cập nhật giá thép xây dựng Kyoei kịp thời nhất trên hệ thống báo giá của chúng tôi.

Xem thêm về thép Kyoei Xem thêm về thép Kyoei
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.700 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.700 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.600 114.374 16.700 115.063 16.700 115.063
4 D12 0.85 9.89 - 16.440 162.591 16.550 163.679 16.550 163.679
5 D14 1.16 13.56 - 16.390 222.248 16.500 223.740 16.500 223.740
6 D16 1.52 17.80 - 16.390 291.742 16.500 293.700 16.500 293.700
7 D18 1.92 22.41 - 16.390 367.299 16.500 369.765 16.500 369.765
8 D20 2.37 27.72 - 16.390 454.330 16.500 457.380 16.500 457.380
9 D22 2.86 33.41 - 16.390 547.589 16.500 551.265 16.500 551.265
10 D25 3.73 43.63 - 16.390 715.095 16.500 719.895 16.500 719.895
11 D28 4.70 54.96 - 16.390 900.794 16.500 906.840 16.500 906.840
Steelonline

Đây là cái tên không còn xa lạ với thị trường nguyên vật liệu xây dựng Việt Nam. Sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới của Danieli – Italia, Việt Nhật luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Trong đó, sản phẩm thép cây xây dựng rất được thị trường ưa chuộng, tin tưởng lựa chọn. Là một đại lý phân phối của Việt Nhật, Steelonline khẳng định luôn mang tới quý khách hàng những thông tin giá thép xây dựng Việt Nhật sớm nhất và chính xác nhất. Bảng “giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay” là giá niêm yết được áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thép Việt Nhật Xem thêm về thép Thép Việt Nhật
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.540 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.540 - - - - - -
3 D10 0.00 0.00 - 16.490 - 16.490 - 16.700 -
4 D12 0.00 0.00 - 16.190 - 16.290 - 16.390 -
5 D14 0.00 0.00 - 16.190 - 16.290 - - -
6 D16 0.00 0.00 - 16.190 - 16.290 - - -
7 D18 0.00 0.00 - 16.190 - 16.290 - - -
8 D20 0.00 0.00 - 16.190 - 16.290 - - -
9 D22 0.00 0.00 - 16.190 - 16.290 - - -
10 D25 0.00 0.00 - 16.190 - 16.290 - - -
11 D28 0.00 0.00 - 16.190 - 16.290 - - -
Steelonline

Công ty hiện sở hữu dây chuyền sản xuất Danieli của Ý bao gồm: xưởng luyện với công suất 500 000 tấn/năm, 1 xưởng cán với công suất 400 000 tấn/năm và 1 cảng chuyên dụng với công suất bốc dỡ hàng hóa 1 triệu tấn/năm. Với quy mô lớn và dây chuyền sản xuất hiện đại, công ty luôn đưa ra thị trường những sản phẩm thép xây dựng Miền Nam mang chất lượng tốt, được kiểm duyệt kỹ càng. Phía trên là bảng giá thép xây dựng Miền Nam tại kho hàng phía nam của Steelonline, đây là giá niêm yết áp dụng cho hệ thống bán của chúng tôi và được cập nhật mới nhất hàng ngày.

Xem thêm về thép Thép miền nam Xem thêm về thép Thép miền nam
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.050 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.050 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.000 117.810 17.100 118.503 17.200 119.196
4 D12 0.85 9.98 - 16.700 166.666 16.800 167.664 16.900 168.662
5 D14 1.16 13.60 - 16.700 227.120 16.800 228.480 16.900 229.840
6 D16 1.52 17.76 - 16.700 296.592 16.800 298.368 16.900 300.144
7 D18 1.92 22.47 - 16.700 375.249 16.800 377.496 16.900 379.743
8 D20 2.37 27.75 - 16.700 463.425 16.800 466.200 16.900 468.975
9 D22 2.87 33.54 - 16.700 560.118 16.800 563.472 16.900 566.826
10 D25 3.74 43.70 - 16.700 729.790 16.800 734.160 16.900 738.530
11 D28 4.68 54.81 - 16.700 915.327 16.800 920.808 16.900 926.289
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.900 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.900 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 16.900 117.117 16.900 117.117 17.000 117.810
4 D12 0.85 9.98 - 16.650 166.167 16.750 167.165 16.850 168.163
5 D14 1.16 13.60 - 16.600 225.760 16.700 227.120 16.800 228.480
6 D16 1.52 17.76 - 16.600 294.816 16.700 296.592 16.800 298.368
7 D18 1.92 22.47 - 16.600 373.002 16.700 375.249 16.800 377.496
8 D20 2.37 27.75 - 16.600 460.650 16.700 463.425 16.800 466.200
9 D22 2.87 33.54 - 16.600 556.764 16.700 560.118 16.800 563.472
10 D25 3.74 43.70 - 16.600 725.420 16.700 729.790 16.800 734.160
11 D28 4.68 54.81 - 16.600 909.846 16.700 915.327 16.800 920.808
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.950 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.950 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.900 116.441 17.000 117.130 17.000 117.130
4 D12 0.85 9.89 - 16.700 165.163 16.800 166.152 16.800 166.152
5 D14 1.16 13.56 - 16.650 225.774 16.750 227.130 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.650 296.370 16.750 298.150 - -
7 D18 1.91 22.40 - 16.650 372.960 16.750 375.200 - -
8 D20 2.32 27.20 - 16.650 452.880 16.750 455.600 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.650 556.276 16.750 559.617 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.650 726.439 16.750 730.802 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.650 915.084 16.750 920.580 - -
Steelonline

Trải qua gần 60 năm xây dựng, công ty thép Thái Nguyên ngày càng phát triển và lớn mạnh. Công suất sản xuất thép ước đạt trên 1 triệu tấn/năm, doanh thu hàng năm của Thép Thái Nguyên ước đạt trên 9.000 tỷ VNĐ. Đây là một thương hiệu thép uy tín của nhiều công trình trên cả nước. Bên trên là bảng giá thép xây dựng Thái Nguyên chính xác hôm nay được Steelonline cập nhật vào đầu ngày, giá này áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thái Nguyên Xem thêm về thép Thái Nguyên
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.560 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.560 - - - - - -
3 D10 0.59 6.90 - 16.510 113.919 16.560 114.264 30.800 212.520
4 D12 0.85 9.89 - 16.210 160.316 16.360 161.800 30.500 301.645
5 D14 1.16 13.56 - 16.210 219.807 16.360 221.841 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.210 288.538 16.360 291.208 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.210 363.266 16.360 366.627 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.210 449.341 16.360 453.499 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.210 541.576 16.360 546.587 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.210 707.242 16.360 713.786 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.210 890.901 16.360 899.145 - -
Steelonline

Triển vọng trong tương lai, Công ty TNHH Gang Thép Tuyên Quang sẽ kiên định giữ vững mục tiêu lấy chất lượng sản phẩm và nhu cầu khách hàng làm tiêu chí hàng đầu, không ngừng tối ưu hóa kết cấu sản phẩm, tăng cường dây chuyền sản xuất trọng tâm, nâng cao sức cạnh tranh chủ yếu, không ngừng nỗ lực để trở thành doanh nghiệp gang thép hàng đầu cả nước. Gang Thép Tuyên Quang, vì một tương lai tươi sáng !

Xem thêm về thép TQIS Xem thêm về thép TQIS
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.750 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.750 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.700 115.063 16.750 115.407 16.900 116.441
4 D12 0.85 9.89 - 16.440 162.591 16.540 163.580 16.650 164.668
5 D14 1.16 13.56 - 16.440 222.926 16.540 224.282 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.440 292.632 16.540 294.412 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.440 368.420 16.540 370.661 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.440 455.716 16.540 458.488 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.440 549.260 16.540 552.601 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.440 717.277 16.540 721.640 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.440 903.542 16.540 909.038 - -
Steelonline

nhà máy dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm 75% năng lượng đốt, giảm được khí CO2 và các khí độc hại khác thải ra môi trường. Đây là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại tỉnh Vũng Tàu, Steelonline luôn liên tục cập nhật giá thép xây dựng Tung Ho mới nhất tại kho hàng phía Nam của chúng tôi và đưa lên hệ thống báo giá thép xây dựng hàng ngày kịp thời giúp các quý khách hàng trên cả nước thuận tiện nhất trong việc khảo giá thép.

Xem thêm về thép Tung Ho Xem thêm về thép Tung Ho
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.650 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.650 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.700 115.063 16.700 115.063 16.800 115.752
4 D12 0.85 9.89 - 16.440 162.591 16.540 163.580 16.540 163.580
5 D14 1.16 13.56 - 16.390 222.248 16.490 223.604 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.390 291.742 16.490 293.522 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.390 367.299 16.490 369.540 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.390 454.330 16.490 457.102 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.390 547.589 16.490 550.930 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.390 715.095 16.490 719.458 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.390 900.794 16.490 906.290 - -
Steelonline

Thép Mỹ là doanh nghiệp sản xuất thép có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư phát triển Shengli (Phúc Kiến) cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản Ngũ Kim tỉnh Quảng Đông cùng nhau đầu tư thành lập. Với tham vọng mang công nghệ sản xuất thép tốt nhất đến thị trường Việt Nam, Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm thép xây dựng chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của khách hàng. Gía thép xây dựng Thép Mỹ luôn được Steelonline cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh, giúp tiết kiệm tối đa thời gian và mang tới nhiều tiện lợi nhất cho khách hàng trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng.

Xem thêm về thép Thép Mỹ Xem thêm về thép Thép Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.600 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.600 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.600 114.374 16.700 115.063 16.700 115.063
4 D12 0.85 9.89 - 16.340 161.602 16.440 162.591 16.440 162.591
5 D14 1.16 13.56 - 16.290 220.892 16.390 222.248 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.290 289.962 16.390 291.742 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.290 365.058 16.390 367.299 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.290 451.558 16.390 454.330 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.290 544.248 16.390 547.589 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.290 710.732 16.390 715.095 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.290 895.298 16.390 900.794 - -
Steelonline

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.560 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.560 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.410 113.064 16.560 114.098 16.610 114.442
4 D12 0.85 9.89 - 16.210 160.316 16.410 162.294 16.410 162.294
5 D14 1.16 13.56 - 16.160 219.129 16.360 221.841 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.160 287.648 16.360 291.208 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.160 362.145 16.360 366.627 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.160 447.955 16.360 453.499 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.160 539.905 16.360 546.587 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.160 705.060 16.360 713.786 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.160 888.153 16.360 899.145 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.610 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.610 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.510 113.753 16.610 114.442 16.610 114.442
4 D12 0.85 9.89 - 16.360 161.800 16.460 162.789 16.460 162.789
5 D14 1.16 13.56 - 16.310 221.163 16.410 222.519 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.310 290.318 16.410 292.098 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.310 365.507 16.410 367.748 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.310 452.113 16.410 454.885 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.310 544.917 16.410 548.258 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.310 711.605 16.410 715.968 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.310 896.397 16.410 901.893 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.560 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.560 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.460 113.409 16.560 114.098 16.560 114.098
4 D12 0.85 9.89 - 16.260 160.811 16.360 161.800 16.360 161.800
5 D14 1.16 13.56 - 16.260 220.485 16.360 221.841 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.260 289.428 16.360 291.208 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.260 364.386 16.360 366.627 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.260 450.727 16.360 453.499 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.260 543.246 16.360 546.587 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.260 709.423 16.360 713.786 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.260 893.649 16.360 899.145 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản