Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Văn phòng TP Hồ Chí Minh

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 05-07-2022

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép Việt Đức
  • Thép Kyoei
  • Thép Việt Nhật
  • Thép miền nam
  • Thép Pomina
  • Thép Thái Nguyên
  • Thép TQIS
  • Thép Tung Ho
  • Thép Mỹ
  • Thép Việt Sing
  • Thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.500 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.500 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.800 115.752 16.900 116.441 16.900 116.441
4 D12 0.85 9.89 - 16.650 164.668 16.750 165.657 16.750 165.657
5 D14 1.16 13.56 - 16.600 225.096 16.700 226.452 16.700 226.452
6 D16 1.52 17.80 - 16.600 295.480 16.700 297.260 16.700 297.260
7 D18 1.92 22.41 - 16.600 372.006 16.700 374.247 16.700 374.247
8 D20 2.37 27.72 - 16.600 460.152 16.700 462.924 16.700 462.924
9 D22 2.86 33.41 - 16.600 554.606 16.700 557.947 16.700 557.947
10 D25 3.73 43.63 - 16.600 724.258 16.700 728.621 16.700 728.621
11 D28 4.70 54.96 - 16.600 912.336 16.700 917.832 16.700 917.832
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.500 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.500 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.850 116.096 16.950 116.785 16.950 116.785
4 D12 0.85 9.89 - 16.650 164.668 16.750 165.657 16.750 165.657
5 D14 1.16 13.56 - 16.650 225.774 16.750 227.130 16.750 227.130
6 D16 1.52 17.80 - 16.650 296.370 16.750 298.150 16.750 298.150
7 D18 1.92 22.41 - 16.650 373.126 16.750 375.367 16.750 375.367
8 D20 2.37 27.72 - 16.650 461.538 16.750 464.310 16.750 464.310
9 D22 2.86 33.41 - 16.650 556.276 16.750 559.617 16.750 559.617
10 D25 3.73 43.63 - 16.650 726.439 16.750 730.802 16.750 730.802
11 D28 4.70 54.96 - 16.650 915.084 16.750 920.580 16.750 920.580
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.500 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.500 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.800 115.752 16.900 116.441 16.900 116.441
4 D12 0.85 9.89 - 16.600 164.174 16.700 165.163 16.700 165.163
5 D14 1.16 13.56 - 16.600 225.096 16.700 226.452 16.700 226.452
6 D16 1.52 17.80 - 16.600 295.480 16.700 297.260 16.700 297.260
7 D18 1.92 22.41 - 16.600 372.006 16.700 374.247 16.700 374.247
8 D20 2.37 27.72 - 16.600 460.152 16.700 462.924 16.700 462.924
9 D22 2.86 33.41 - 16.600 554.606 16.700 557.947 16.700 557.947
10 D25 3.73 43.63 - 16.600 724.258 16.700 728.621 16.700 728.621
11 D28 4.70 54.96 - 16.600 912.336 16.700 917.832 16.700 917.832
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.360 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.360 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.770 115.545 16.870 116.234 16.870 116.234
4 D12 0.85 9.89 - 16.610 164.272 16.720 165.360 16.720 165.360
5 D14 1.16 13.56 - 16.560 224.553 16.660 225.909 16.660 225.909
6 D16 1.52 17.80 - 16.560 294.768 16.660 296.548 16.660 296.548
7 D18 1.92 22.41 - 16.560 371.109 16.660 373.350 16.660 373.350
8 D20 2.37 27.72 - 16.560 459.043 16.660 461.815 16.660 461.815
9 D22 2.86 33.41 - 16.560 553.269 16.660 556.610 16.660 556.610
10 D25 3.73 43.63 - 16.560 722.512 16.660 726.875 16.660 726.875
11 D28 4.70 54.96 - 16.560 910.137 16.660 915.633 16.660 915.633
Steelonline

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.360 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.360 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 16.770 114.036 16.770 114.036 16.770 114.036
4 D12 0.84 9.80 - 16.410 160.818 16.510 161.798 16.510 161.798
5 D14 1.15 13.50 - 16.360 220.860 16.460 222.210 16.460 222.210
6 D16 1.50 17.60 - 16.360 287.936 16.460 289.696 16.460 289.696
7 D18 1.91 22.35 - 16.360 365.646 16.460 367.881 16.460 367.881
8 D20 2.36 27.60 - 16.360 451.536 16.460 454.296 16.460 454.296
9 D22 2.85 33.30 - 16.360 544.788 16.460 548.118 16.460 548.118
10 D25 3.71 43.35 - 16.360 709.206 16.460 713.541 16.460 713.541
11 D28 4.41 51.60 - 16.360 844.176 16.460 849.336 16.460 849.336
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.360 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.360 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 16.770 114.036 16.770 114.036 16.870 114.716
4 D12 0.84 9.80 - 16.410 160.818 16.510 161.798 16.510 161.798
5 D14 1.15 13.50 - 16.360 220.860 16.460 222.210 16.460 222.210
6 D16 1.50 17.60 - 16.360 287.936 16.460 289.696 16.460 289.696
7 D18 1.91 22.35 - 16.360 365.646 16.460 367.881 16.460 367.881
8 D20 2.36 27.60 - 16.360 451.536 16.460 454.296 16.460 454.296
9 D22 2.85 33.30 - 16.360 544.788 16.460 548.118 16.460 548.118
10 D25 3.71 43.35 - 16.360 709.206 16.460 713.541 16.460 713.541
11 D28 4.41 51.60 - 16.360 844.176 16.460 849.336 16.460 849.336
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.260 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.260 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.660 114.787 16.770 115.545 16.770 115.545
4 D12 0.85 9.89 - 16.410 162.294 16.510 163.283 16.510 163.283
5 D14 1.16 13.56 - 16.360 221.841 16.460 223.197 16.460 223.197
6 D16 1.52 17.80 - 16.360 291.208 16.460 292.988 16.460 292.988
7 D18 1.92 22.41 - 16.360 366.627 16.460 368.868 16.460 368.868
8 D20 2.37 27.72 - 16.360 453.499 16.460 456.271 16.460 456.271
9 D22 2.86 33.41 - 16.360 546.587 16.460 549.928 16.460 549.928
10 D25 3.73 43.63 - 16.360 713.786 16.460 718.149 16.460 718.149
11 D28 4.70 54.96 - 16.360 899.145 16.460 904.641 16.460 904.641
Steelonline

Nhà máy của Thép Kyoei (KVSC) có công suất ước đạt 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43. Với chính sách kinh doanh linh hoạt, thép Kyoei Việt Nam đang dần khẳng định vị trí của mình trên thị trường. Là một đại lý phân phối của công ty TNHH Kyoei Việt Nam, Steelonline cam kết luôn cập nhật giá thép xây dựng Kyoei kịp thời nhất trên hệ thống báo giá của chúng tôi.

Xem thêm về thép Kyoei Xem thêm về thép Kyoei
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.560 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.560 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.770 115.545 16.870 116.234 16.870 116.234
4 D12 0.85 9.89 - 16.610 164.272 16.720 165.360 16.720 165.360
5 D14 1.16 13.56 - 16.560 224.553 16.660 225.909 16.660 225.909
6 D16 1.52 17.80 - 16.560 294.768 16.660 296.548 16.660 296.548
7 D18 1.92 22.41 - 16.560 371.109 16.660 373.350 16.660 373.350
8 D20 2.37 27.72 - 16.560 459.043 16.660 461.815 16.660 461.815
9 D22 2.86 33.41 - 16.560 553.269 16.660 556.610 16.660 556.610
10 D25 3.73 43.63 - 16.560 722.512 16.660 726.875 16.660 726.875
11 D28 4.70 54.96 - 16.560 910.137 16.660 915.633 16.660 915.633
Steelonline

Đây là cái tên không còn xa lạ với thị trường nguyên vật liệu xây dựng Việt Nam. Sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới của Danieli – Italia, Việt Nhật luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Trong đó, sản phẩm thép cây xây dựng rất được thị trường ưa chuộng, tin tưởng lựa chọn. Là một đại lý phân phối của Việt Nhật, Steelonline khẳng định luôn mang tới quý khách hàng những thông tin giá thép xây dựng Việt Nhật sớm nhất và chính xác nhất. Bảng “giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay” là giá niêm yết được áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thép Việt Nhật Xem thêm về thép Thép Việt Nhật
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.750 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.750 - - - - - -
3 D10 0.00 0.00 - 17.260 - 17.260 - 17.460 -
4 D12 0.00 0.00 - 16.950 - 17.050 - 17.150 -
5 D14 0.00 0.00 - 16.950 - 17.050 - - -
6 D16 0.00 0.00 - 16.950 - 17.050 - - -
7 D18 0.00 0.00 - 16.950 - 17.050 - - -
8 D20 0.00 0.00 - 16.950 - 17.050 - - -
9 D22 0.00 0.00 - 16.950 - 17.050 - - -
10 D25 0.00 0.00 - 16.950 - 17.050 - - -
11 D28 0.00 0.00 - 16.950 - 17.050 - - -
Steelonline

Công ty hiện sở hữu dây chuyền sản xuất Danieli của Ý bao gồm: xưởng luyện với công suất 500 000 tấn/năm, 1 xưởng cán với công suất 400 000 tấn/năm và 1 cảng chuyên dụng với công suất bốc dỡ hàng hóa 1 triệu tấn/năm. Với quy mô lớn và dây chuyền sản xuất hiện đại, công ty luôn đưa ra thị trường những sản phẩm thép xây dựng Miền Nam mang chất lượng tốt, được kiểm duyệt kỹ càng. Phía trên là bảng giá thép xây dựng Miền Nam tại kho hàng phía nam của Steelonline, đây là giá niêm yết áp dụng cho hệ thống bán của chúng tôi và được cập nhật mới nhất hàng ngày.

Xem thêm về thép Thép miền nam Xem thêm về thép Thép miền nam
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.460 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.460 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.760 123.076 17.760 123.076 17.960 124.462
4 D12 0.85 9.98 - 17.460 174.250 17.560 175.248 17.660 176.246
5 D14 1.16 13.60 - 17.460 237.456 17.560 238.816 17.660 240.176
6 D16 1.52 17.76 - 17.460 310.089 17.560 311.865 17.660 313.641
7 D18 1.92 22.47 - 17.460 392.326 17.560 394.573 17.660 396.820
8 D20 2.37 27.75 - 17.460 484.515 17.560 487.290 17.660 490.065
9 D22 2.87 33.54 - 17.460 585.608 17.560 588.962 17.660 592.316
10 D25 3.74 43.70 - 17.460 763.002 17.560 767.372 17.660 771.742
11 D28 4.68 54.81 - 17.460 956.982 17.560 962.463 17.660 967.944
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.310 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.310 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.710 122.730 17.710 122.730 17.810 123.423
4 D12 0.85 9.98 - 17.460 174.250 17.510 174.749 17.660 176.246
5 D14 1.16 13.60 - 17.410 236.776 17.510 238.136 17.610 239.496
6 D16 1.52 17.76 - 17.410 309.201 17.510 310.977 17.610 312.753
7 D18 1.92 22.47 - 17.410 391.202 17.510 393.449 17.610 395.696
8 D20 2.37 27.75 - 17.410 483.127 17.510 485.902 17.610 488.677
9 D22 2.87 33.54 - 17.410 583.931 17.510 587.285 17.610 590.639
10 D25 3.74 43.70 - 17.410 760.817 17.510 765.187 17.610 769.557
11 D28 4.68 54.81 - 17.410 954.242 17.510 959.723 17.610 965.204
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.850 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.850 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 17.000 117.130 17.150 118.163 17.100 117.819
4 D12 0.85 9.89 - 16.800 166.152 16.900 167.141 16.900 167.141
5 D14 1.16 13.56 - 16.750 227.130 16.850 228.486 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.750 298.150 16.850 299.930 - -
7 D18 1.91 22.40 - 16.750 375.200 16.850 377.440 - -
8 D20 2.32 27.20 - 16.750 455.600 16.850 458.320 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.750 559.617 16.850 562.958 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.750 730.802 16.850 735.165 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.750 920.580 16.850 926.076 - -
Steelonline

Trải qua gần 60 năm xây dựng, công ty thép Thái Nguyên ngày càng phát triển và lớn mạnh. Công suất sản xuất thép ước đạt trên 1 triệu tấn/năm, doanh thu hàng năm của Thép Thái Nguyên ước đạt trên 9.000 tỷ VNĐ. Đây là một thương hiệu thép uy tín của nhiều công trình trên cả nước. Bên trên là bảng giá thép xây dựng Thái Nguyên chính xác hôm nay được Steelonline cập nhật vào đầu ngày, giá này áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thái Nguyên Xem thêm về thép Thái Nguyên
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.960 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 15.960 - - - - - -
3 D10 0.59 6.90 - 16.110 111.159 16.160 111.504 30.400 209.760
4 D12 0.85 9.89 - 15.810 156.360 15.960 157.844 30.100 297.689
5 D14 1.16 13.56 - 15.810 214.383 15.960 216.417 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.810 281.418 15.960 284.088 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.810 354.302 15.960 357.663 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.810 438.253 15.960 442.411 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.810 528.212 15.960 533.223 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.810 689.790 15.960 696.334 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.810 868.917 15.960 877.161 - -
Steelonline

Triển vọng trong tương lai, Công ty TNHH Gang Thép Tuyên Quang sẽ kiên định giữ vững mục tiêu lấy chất lượng sản phẩm và nhu cầu khách hàng làm tiêu chí hàng đầu, không ngừng tối ưu hóa kết cấu sản phẩm, tăng cường dây chuyền sản xuất trọng tâm, nâng cao sức cạnh tranh chủ yếu, không ngừng nỗ lực để trở thành doanh nghiệp gang thép hàng đầu cả nước. Gang Thép Tuyên Quang, vì một tương lai tươi sáng !

Xem thêm về thép TQIS Xem thêm về thép TQIS
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.340 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.340 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.540 113.960 16.600 114.374 16.750 115.407
4 D12 0.85 9.89 - 16.290 161.108 16.390 162.097 16.490 163.086
5 D14 1.16 13.56 - 16.290 220.892 16.390 222.248 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.290 289.962 16.390 291.742 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.290 365.058 16.390 367.299 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.290 451.558 16.390 454.330 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.290 544.248 16.390 547.589 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.290 710.732 16.390 715.095 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.290 895.298 16.390 900.794 - -
Steelonline

nhà máy dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm 75% năng lượng đốt, giảm được khí CO2 và các khí độc hại khác thải ra môi trường. Đây là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại tỉnh Vũng Tàu, Steelonline luôn liên tục cập nhật giá thép xây dựng Tung Ho mới nhất tại kho hàng phía Nam của chúng tôi và đưa lên hệ thống báo giá thép xây dựng hàng ngày kịp thời giúp các quý khách hàng trên cả nước thuận tiện nhất trong việc khảo giá thép.

Xem thêm về thép Tung Ho Xem thêm về thép Tung Ho
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.240 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.240 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.440 113.271 16.440 113.271 16.540 113.960
4 D12 0.85 9.89 - 16.190 160.119 16.290 161.108 16.290 161.108
5 D14 1.16 13.56 - 16.140 218.858 16.240 220.214 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.140 287.292 16.240 289.072 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.140 361.697 16.240 363.938 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.140 447.400 16.240 450.172 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.140 539.237 16.240 542.578 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.140 704.188 16.240 708.551 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.140 887.054 16.240 892.550 - -
Steelonline

Thép Mỹ là doanh nghiệp sản xuất thép có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư phát triển Shengli (Phúc Kiến) cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản Ngũ Kim tỉnh Quảng Đông cùng nhau đầu tư thành lập. Với tham vọng mang công nghệ sản xuất thép tốt nhất đến thị trường Việt Nam, Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm thép xây dựng chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của khách hàng. Gía thép xây dựng Thép Mỹ luôn được Steelonline cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh, giúp tiết kiệm tối đa thời gian và mang tới nhiều tiện lợi nhất cho khách hàng trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng.

Xem thêm về thép Thép Mỹ Xem thêm về thép Thép Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.390 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.390 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.600 114.374 16.600 114.374 16.700 115.063
4 D12 0.85 9.89 - 16.340 161.602 16.440 162.591 16.440 162.591
5 D14 1.16 13.56 - 16.290 220.892 16.390 222.248 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.290 289.962 16.390 291.742 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.290 365.058 16.390 367.299 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.290 451.558 16.390 454.330 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.290 544.248 16.390 547.589 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.290 710.732 16.390 715.095 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.290 895.298 16.390 900.794 - -
Steelonline

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.360 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.360 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.410 113.064 16.560 114.098 16.610 114.442
4 D12 0.85 9.89 - 16.210 160.316 16.410 162.294 16.410 162.294
5 D14 1.16 13.56 - 16.160 219.129 16.360 221.841 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.160 287.648 16.360 291.208 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.160 362.145 16.360 366.627 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.160 447.955 16.360 453.499 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.160 539.905 16.360 546.587 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.160 705.060 16.360 713.786 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.160 888.153 16.360 899.145 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.260 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.260 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.460 113.409 16.560 114.098 16.560 114.098
4 D12 0.85 9.89 - 16.310 161.305 16.410 162.294 16.410 162.294
5 D14 1.16 13.56 - 16.260 220.485 16.360 221.841 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.260 289.428 16.360 291.208 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.260 364.386 16.360 366.627 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.260 450.727 16.360 453.499 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.260 543.246 16.360 546.587 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.260 709.423 16.360 713.786 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.260 893.649 16.360 899.145 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.160 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.160 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.260 112.031 16.360 112.720 16.360 112.720
4 D12 0.85 9.89 - 16.060 158.833 16.160 159.822 16.160 159.822
5 D14 1.16 13.56 - 16.060 217.773 16.160 219.129 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.060 285.868 16.160 287.648 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.060 359.904 16.160 362.145 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.060 445.183 16.160 447.955 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.060 536.564 16.160 539.905 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.060 700.697 16.160 705.060 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.060 882.657 16.160 888.153 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản