Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Văn phòng TP Hồ Chí Minh

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 16-09-2021

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép Việt Nhật
  • Thép Việt Sing
  • Thép Thép Mỹ
  • Thép Việt Mỹ
  • Thép Tung Ho
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.160 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.160 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.310 112.375 16.410 113.064 16.410 113.064
4 D12 0.85 9.89 - 16.160 159.822 16.260 160.811 16.260 160.811
5 D14 1.16 13.56 - 16.110 218.451 16.210 219.807 16.210 219.807
6 D16 1.52 17.80 - 16.110 286.758 16.210 288.538 16.210 288.538
7 D18 1.92 22.41 - 16.110 361.025 16.210 363.266 16.210 363.266
8 D20 2.37 27.72 - 16.110 446.569 16.210 449.341 16.210 449.341
9 D22 2.86 33.41 - 16.110 538.235 16.210 541.576 16.210 541.576
10 D25 3.73 43.63 - 16.110 702.879 16.210 707.242 16.210 707.242
11 D28 4.70 54.96 - 16.110 885.405 16.210 890.901 16.210 890.901

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.260 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.260 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.360 112.720 16.460 113.409 16.460 113.409
4 D12 0.85 9.89 - 16.160 159.822 16.260 160.811 16.260 160.811
5 D14 1.16 13.56 - 16.160 219.129 16.260 220.485 16.260 220.485
6 D16 1.52 17.80 - 16.160 287.648 16.260 289.428 16.260 289.428
7 D18 1.92 22.41 - 16.160 362.145 16.260 364.386 16.260 364.386
8 D20 2.37 27.72 - 16.160 447.955 16.260 450.727 16.260 450.727
9 D22 2.86 33.41 - 16.160 539.905 16.260 543.246 16.260 543.246
10 D25 3.73 43.63 - 16.160 705.060 16.260 709.423 16.260 709.423
11 D28 4.70 54.96 - 16.160 888.153 16.260 893.649 16.260 893.649

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.260 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.260 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.360 112.720 16.460 113.409 16.460 113.409
4 D12 0.85 9.89 - 16.160 159.822 16.260 160.811 16.260 160.811
5 D14 1.16 13.56 - 16.160 219.129 16.260 220.485 16.260 220.485
6 D16 1.52 17.80 - 16.160 287.648 16.260 289.428 16.260 289.428
7 D18 1.92 22.41 - 16.160 362.145 16.260 364.386 16.260 364.386
8 D20 2.37 27.72 - 16.160 447.955 16.260 450.727 16.260 450.727
9 D22 2.86 33.41 - 16.160 539.905 16.260 543.246 16.260 543.246
10 D25 3.73 43.63 - 16.160 705.060 16.260 709.423 16.260 709.423
11 D28 4.70 54.96 - 16.160 888.153 16.260 893.649 16.260 893.649

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.060 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.060 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.260 112.031 16.360 112.720 16.360 112.720
4 D12 0.85 9.89 - 16.110 159.327 16.210 160.316 16.210 160.316
5 D14 1.16 13.56 - 16.060 217.773 16.160 219.129 16.160 219.129
6 D16 1.52 17.80 - 16.060 285.868 16.160 287.648 16.160 287.648
7 D18 1.92 22.41 - 16.060 359.904 16.160 362.145 16.160 362.145
8 D20 2.37 27.72 - 16.060 445.183 16.160 447.955 16.160 447.955
9 D22 2.86 33.41 - 16.060 536.564 16.160 539.905 16.160 539.905
10 D25 3.73 43.63 - 16.060 700.697 16.160 705.060 16.160 705.060
11 D28 4.70 54.96 - 16.060 882.657 16.160 888.153 16.160 888.153

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 17.100 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 17.100 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.290 112.238 16.390 112.927 16.390 112.927
4 D12 0.85 9.89 - 16.040 158.635 16.140 159.624 16.140 159.624
5 D14 1.16 13.56 - 15.990 216.824 16.090 218.180 16.090 218.180
6 D16 1.52 17.80 - 15.990 284.622 16.090 286.402 16.090 286.402
7 D18 1.92 22.41 - 15.990 358.335 16.090 360.576 16.090 360.576
8 D20 2.37 27.72 - 15.990 443.242 16.090 446.014 16.090 446.014
9 D22 2.86 33.41 - 15.990 534.225 16.090 537.566 16.090 537.566
10 D25 3.73 43.63 - 15.990 697.643 16.090 702.006 16.090 702.006
11 D28 4.70 54.96 - 15.990 878.810 16.090 884.306 16.090 884.306

Đây là cái tên không còn xa lạ với thị trường nguyên vật liệu xây dựng Việt Nam. Sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới của Danieli – Italia, Việt Nhật luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Trong đó, sản phẩm thép cây xây dựng rất được thị trường ưa chuộng, tin tưởng lựa chọn. Là một đại lý phân phối của Việt Nhật, Steelonline khẳng định luôn mang tới quý khách hàng những thông tin giá thép xây dựng Việt Nhật sớm nhất và chính xác nhất. Bảng “giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay” là giá niêm yết được áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Nhật Xem thêm về thép Việt Nhật
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.190 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.190 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.440 113.271 16.550 114.029 16.550 114.029
4 D12 0.85 9.89 - 16.190 160.119 16.290 161.108 16.290 161.108
5 D14 1.16 13.56 - 16.140 218.858 16.240 220.214 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.140 287.292 16.240 289.072 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.140 361.697 16.240 363.938 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.140 447.400 16.240 450.172 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.140 539.237 16.240 542.578 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.140 704.188 16.240 708.551 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.140 887.054 16.240 892.550 - -

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.990 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 15.990 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.350 112.651 16.350 112.651 16.450 113.340
4 D12 0.85 9.89 - 16.100 159.229 16.200 160.218 16.200 160.218
5 D14 1.16 13.56 - 16.050 217.638 16.150 218.994 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.050 285.690 16.150 287.470 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.050 359.680 16.150 361.921 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.050 444.906 16.150 447.678 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.050 536.230 16.150 539.571 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.050 700.261 16.150 704.624 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.050 882.108 16.150 887.604 - -

Thép Mỹ là doanh nghiệp sản xuất thép có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư phát triển Shengli (Phúc Kiến) cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản Ngũ Kim tỉnh Quảng Đông cùng nhau đầu tư thành lập. Với tham vọng mang công nghệ sản xuất thép tốt nhất đến thị trường Việt Nam, Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm thép xây dựng chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của khách hàng. Gía thép xây dựng Thép Mỹ luôn được Steelonline cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh, giúp tiết kiệm tối đa thời gian và mang tới nhiều tiện lợi nhất cho khách hàng trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng.

Xem thêm về thép Thép Mỹ Xem thêm về thép Thép Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.010 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.010 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.060 110.653 16.260 112.031 16.260 112.031
4 D12 0.85 9.89 - 15.860 156.855 16.060 158.833 16.060 158.833
5 D14 1.16 13.56 - 15.810 214.383 16.010 217.095 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.810 281.418 16.010 284.978 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.810 354.302 16.010 358.784 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.810 438.253 16.010 443.797 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.810 528.212 16.010 534.894 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.810 689.790 16.010 698.516 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.810 868.917 16.010 879.909 - -

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.160 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.160 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.060 110.653 16.160 111.342 16.160 111.342
4 D12 0.85 9.89 - 15.910 157.349 16.010 158.338 16.010 158.338
5 D14 1.16 13.56 - 15.860 215.061 15.960 216.417 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.860 282.308 15.960 284.088 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.860 355.422 15.960 357.663 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.860 439.639 15.960 442.411 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.860 529.882 15.960 533.223 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.860 691.971 15.960 696.334 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.860 871.665 15.960 877.161 - -

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.060 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.060 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.060 110.653 16.160 111.342 16.160 111.342
4 D12 0.85 9.89 - 15.860 156.855 15.960 157.844 15.960 157.844
5 D14 1.16 13.56 - 15.860 215.061 15.960 216.417 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.860 282.308 15.960 284.088 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.860 355.422 15.960 357.663 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.860 439.639 15.960 442.411 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.860 529.882 15.960 533.223 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.860 691.971 15.960 696.334 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.860 871.665 15.960 877.161 - -

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.090 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.090 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.240 111.893 16.340 112.582 16.440 113.271
4 D12 0.85 9.89 - 15.990 158.141 16.090 159.130 16.190 160.119
5 D14 1.16 13.56 - 15.990 216.824 16.090 218.180 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.990 284.622 16.090 286.402 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.990 358.335 16.090 360.576 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.990 443.242 16.090 446.014 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.990 534.225 16.090 537.566 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.990 697.643 16.090 702.006 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.990 878.810 16.090 884.306 - -

nhà máy dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm 75% năng lượng đốt, giảm được khí CO2 và các khí độc hại khác thải ra môi trường. Đây là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại tỉnh Vũng Tàu, Steelonline luôn liên tục cập nhật giá thép xây dựng Tung Ho mới nhất tại kho hàng phía Nam của chúng tôi và đưa lên hệ thống báo giá thép xây dựng hàng ngày kịp thời giúp các quý khách hàng trên cả nước thuận tiện nhất trong việc khảo giá thép.

Xem thêm về thép Tung Ho Xem thêm về thép Tung Ho

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản