Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Phía Bắc

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Phía Nam

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 17-04-2026

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép VJS
  • Thép Việt Đức
  • Thép Kyoei
  • Thép Thái Nguyên
  • Thép VAS
  • Thép Pomina
  • Thép Việt Sing
  • Thép TungHo
  • Thép Miền Nam

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.430 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.430 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.430 111.404 15.830 114.292 15.830 114.292
4 D12 0.888 10.390 - 15.430 160.317 15.630 162.395 15.630 162.395
5 D14 1.210 14.160 - 15.530 219.904 15.630 221.320 15.630 221.320
6 D16 1.580 18.490 - 15.530 287.149 15.630 288.998 15.630 288.998
7 D18 2.000 23.400 - 15.530 363.402 15.630 365.742 15.630 365.742
8 D20 2.470 28.900 - 15.530 448.817 15.630 451.707 15.630 451.707
9 D22 2.980 34.870 - 15.530 541.531 15.630 545.018 15.630 545.018
10 D25 3.850 45.050 - 15.530 699.626 15.630 704.131 15.630 704.131
11 D28 4.830 56.510 - 15.530 877.600 15.630 883.251 15.630 883.251
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.220 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.220 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.330 110.682 15.730 113.570 15.530 112.126
4 D12 0.888 10.390 - 15.330 159.278 15.530 161.356 15.530 161.356
5 D14 1.210 14.160 - 15.430 218.488 15.530 219.904 15.530 219.904
6 D16 1.580 18.490 - 15.430 285.300 15.530 287.149 15.530 287.149
7 D18 2.000 23.400 - 15.430 361.062 15.530 363.402 15.530 363.402
8 D20 2.470 28.900 - 15.430 445.927 15.530 448.817 15.530 448.817
9 D22 2.980 34.870 - 15.430 538.044 15.530 541.531 15.530 541.531
10 D25 3.850 45.050 - 15.430 695.121 15.530 699.626 15.530 699.626
11 D28 4.830 56.510 - 15.430 871.949 15.530 877.600 15.530 877.600
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.330 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.330 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.430 111.404 15.830 114.292 15.630 112.848
4 D12 0.888 10.390 - 15.430 160.317 15.630 162.395 15.630 162.395
5 D14 1.210 14.160 - 15.530 219.904 15.630 221.320 15.630 221.320
6 D16 1.580 18.490 - 15.530 287.149 15.630 288.998 15.630 288.998
7 D18 2.000 23.400 - 15.530 363.402 15.630 365.742 15.630 365.742
8 D20 2.470 28.900 - 15.530 448.817 15.630 451.707 15.630 451.707
9 D22 2.980 34.870 - 15.530 541.531 15.630 545.018 15.630 545.018
10 D25 3.850 45.050 - 15.530 699.626 15.630 704.131 15.630 704.131
11 D28 4.830 56.510 - 15.530 877.600 15.630 883.251 15.630 883.251
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.150 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.150 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 1.230 8.880 1.740 12.562 1.640 11.840
4 D12 0.888 10.390 - 1.130 11.740 1.540 16.000 1.540 16.000
5 D14 1.210 14.160 - 1.330 18.832 1.540 21.806 1.540 21.806
6 D16 1.580 18.490 - 1.330 24.591 1.540 28.474 1.540 28.474
7 D18 2.000 23.400 - 1.330 31.121 1.540 36.036 1.540 36.036
8 D20 2.470 28.900 - 1.330 38.437 1.540 44.506 1.540 44.506
9 D22 2.980 34.870 - 1.330 46.377 1.540 53.699 1.540 53.699
10 D25 3.850 45.050 - 1.330 59.916 1.540 69.377 1.540 69.377
11 D28 4.830 56.510 - 1.330 75.158 1.540 87.025 1.540 87.025
Steelonline

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 13.940 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.940 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.530 97.686 14.140 102.090 13.940 100.646
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 13.940 144.836 13.940 144.836
5 D14 1.210 14.160 - 13.740 194.558 13.940 197.390 13.940 197.390
6 D16 1.580 18.490 - 13.740 254.052 13.940 257.750 13.940 257.750
7 D18 2.000 23.400 - 13.740 321.516 13.940 326.196 13.940 326.196
8 D20 2.470 28.900 - 13.740 397.086 13.940 402.866 13.940 402.866
9 D22 2.980 34.870 - 13.740 479.113 13.940 486.087 13.940 486.087
10 D25 3.850 45.040 - 13.740 618.849 13.940 627.857 13.940 627.857
11 D28 4.830 56.510 - 13.740 776.447 13.940 787.749 13.940 787.749
Steelonline

Đây là cái tên không còn xa lạ với thị trường nguyên vật liệu xây dựng Việt Nam. Sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới của Danieli – Italia, Việt Nhật luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Trong đó, sản phẩm thép cây xây dựng rất được thị trường ưa chuộng, tin tưởng lựa chọn. Là một đại lý phân phối của Việt Nhật, Steelonline khẳng định luôn mang tới quý khách hàng những thông tin giá thép xây dựng Việt Nhật sớm nhất và chính xác nhất. Bảng “giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay” là giá niêm yết được áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thép VJS Xem thêm về thép Thép VJS

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.250 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.250 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.050 108.661 15.460 111.621 15.250 110.105
4 D12 0.888 10.390 - 15.050 156.369 15.250 158.447 15.250 158.447
5 D14 1.210 14.160 - 15.150 214.524 15.250 215.940 15.250 215.940
6 D16 1.580 18.490 - 15.150 280.123 15.250 281.972 15.250 281.972
7 D18 2.000 23.400 - 15.150 354.510 15.250 356.850 15.250 356.850
8 D20 2.470 28.900 - 15.150 437.835 15.250 440.725 15.250 440.725
9 D22 2.980 34.870 - 15.150 528.280 15.250 531.767 15.250 531.767
10 D25 3.850 45.050 - 15.150 682.507 15.250 687.012 15.250 687.012
11 D28 4.830 56.510 - 15.150 856.126 15.250 861.777 15.250 861.777
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.460 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.460 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.360 110.899 15.960 115.231 15.760 113.787
4 D12 0.888 10.390 - 15.360 159.590 15.760 163.746 15.760 163.746
5 D14 1.210 14.160 - 15.560 220.329 15.760 223.161 15.760 223.161
6 D16 1.580 18.490 - 15.560 287.704 15.760 291.402 15.760 291.402
7 D18 2.000 23.400 - 15.560 364.104 15.760 368.784 15.760 368.784
8 D20 2.470 28.900 - 15.560 449.684 15.760 455.464 15.760 455.464
9 D22 2.980 34.870 - 15.560 542.577 15.760 549.551 15.760 549.551
10 D25 3.850 45.050 - 15.560 700.978 15.760 709.988 15.760 709.988
11 D28 4.830 56.510 - 15.560 879.295 15.760 890.597 15.760 890.597
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.850 107.217 15.250 110.105 15.050 108.661
4 D12 0.888 10.390 - 14.850 154.291 15.050 156.369 15.050 156.369
5 D14 1.210 14.160 - 14.950 211.692 15.050 213.108 15.050 213.108
6 D16 1.580 18.490 - 14.950 276.425 15.050 278.274 15.050 278.274
7 D18 2.000 23.400 - 14.950 349.830 15.050 352.170 15.050 352.170
8 D20 2.470 28.900 - 14.950 432.055 15.050 434.945 15.050 434.945
9 D22 2.980 34.870 - 14.950 521.306 15.050 524.793 15.050 524.793
10 D25 3.850 45.050 - 14.950 673.497 15.050 678.002 15.050 678.002
11 D28 4.830 56.510 - 14.950 844.824 15.050 850.475 15.050 850.475
Steelonline

Nhà máy của Thép Kyoei (KVSC) có công suất ước đạt 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43. Với chính sách kinh doanh linh hoạt, thép Kyoei Việt Nam đang dần khẳng định vị trí của mình trên thị trường. Là một đại lý phân phối của công ty TNHH Kyoei Việt Nam, Steelonline cam kết luôn cập nhật giá thép xây dựng Kyoei kịp thời nhất trên hệ thống báo giá của chúng tôi.

Xem thêm về thép Kyoei Xem thêm về thép Kyoei

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.590 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.590 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.280 103.101 14.790 106.783 14.890 107.505
4 D12 0.888 10.390 - 13.970 145.148 14.590 151.590 14.590 151.590
5 D14 1.210 14.160 - 14.280 202.204 14.590 206.594 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.280 264.037 14.590 269.769 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.280 334.152 14.590 341.406 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.280 412.692 14.590 421.651 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.280 497.943 14.590 508.753 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.280 643.314 14.590 657.279 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.280 806.962 14.590 824.480 - -
Steelonline

Trải qua gần 60 năm xây dựng, công ty thép Thái Nguyên ngày càng phát triển và lớn mạnh. Công suất sản xuất thép ước đạt trên 1 triệu tấn/năm, doanh thu hàng năm của Thép Thái Nguyên ước đạt trên 9.000 tỷ VNĐ. Đây là một thương hiệu thép uy tín của nhiều công trình trên cả nước. Bên trên là bảng giá thép xây dựng Thái Nguyên chính xác hôm nay được Steelonline cập nhật vào đầu ngày, giá này áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thái Nguyên Xem thêm về thép Thái Nguyên

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 10.100 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 10.100 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.750 106.495 15.450 111.549 15.250 110.105
4 D12 0.888 10.390 - 14.750 153.252 15.250 158.447 15.250 158.447
5 D14 1.210 14.160 - 15.000 212.400 15.250 215.940 - -
6 D16 1.580 18.490 - 15.000 277.350 15.250 281.972 - -
7 D18 2.000 23.400 - 15.000 351.000 15.250 356.850 - -
8 D20 2.470 28.900 - 15.000 433.500 15.250 440.725 - -
9 D22 2.980 34.870 - 15.000 523.049 15.250 531.767 - -
10 D25 3.850 45.050 - 15.000 675.750 15.250 687.012 - -
11 D28 4.830 56.510 - 15.000 847.650 15.250 861.777 - -
Steelonline

Thành lập năm 1998, VAS hiện nay là một hệ thống gồm các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm: 4.350.000 tấn phôi thép vuông; 2.500.000 tấn thép xây dựng. Sản phẩm thép VAS đã được chứng nhận phù hợp quy chuẩn: QCVN:2011/ BKHCN đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM). Để khẳng định thép do VAS sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm thường xuyên được kiểm soát nghiêm ngặt bởi hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO9001:2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn Châu Âu ISO/IEC 17025:2005. VAS cung cấp cho thị trường các loại thép thanh, thép cuộn với thương hiệu “VAS” bao gồm các mác thép sau: CB 240-T | CB 300-T CB 300 - V | CB 400 - V | CB 500 - V SD 295 A | SD 390 Gr40 (300) | Gr60 (420) | Gr 250 | Gr 460 Thấu hiểu việc tạo ra một thanh thép tốt phải được làm nên từ nền tảng phôi thép chất lượng, giá trị phát triển bền vững bắt nguồn từ trong TÂM, chúng tôi - nhà sản xuất thép chuyên nghiệp được đào tạo bài bản và chuyên sâu cùng với kinh nghiệm tích lũy được qua hơn 20 năm trong ngành - cùng với đội ngũ trẻ, tâm huyết, sáng tạo, đã tạo ra một nền tảng VỮNG VÀNG NHƯ TÂM THÉP làm nên sự khác biệt. Bên cạnh hệ thống sản xuất thép, VAS đã đầu tư xây dựng một hệ thống cảng biển tạo nên một hệ sinh thái hoàn chỉnh phục vụ cho chiến lược kinh doanh bền vững cho VAS. Hệ thống cảng biển, bến bãi có khả năng xếp dỡ và lưu thông hàng hóa qua cảng với năng lực: Trên 15.000.000 tấn/năm đối với hàng hóa rời; Trên 100.000 TEU/năm với hàng hóa container.

Xem thêm về thép Thép VAS Xem thêm về thép Thép VAS

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.350 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.350 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.850 107.217 15.450 111.549 15.250 110.105
4 D12 0.888 10.390 - 14.850 154.291 15.250 158.447 15.250 158.447
5 D14 1.210 14.160 - 15.050 213.108 15.250 215.940 - -
6 D16 1.580 18.490 - 15.050 278.274 15.250 281.972 - -
7 D18 2.000 23.400 - 15.050 352.170 15.250 356.850 - -
8 D20 2.470 28.900 - 15.050 434.945 15.250 440.725 - -
9 D22 2.980 34.870 - 15.050 524.793 15.250 531.767 - -
10 D25 3.850 45.050 - 15.050 678.002 15.250 687.012 - -
11 D28 4.830 56.510 - 15.050 850.475 15.250 861.777 - -
Steelonline

Thành lập năm 1998, VAS hiện nay là một hệ thống gồm các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm: 4.350.000 tấn phôi thép vuông; 2.500.000 tấn thép xây dựng. Sản phẩm thép VAS đã được chứng nhận phù hợp quy chuẩn: QCVN:2011/ BKHCN đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM). Để khẳng định thép do VAS sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm thường xuyên được kiểm soát nghiêm ngặt bởi hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO9001:2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn Châu Âu ISO/IEC 17025:2005. VAS cung cấp cho thị trường các loại thép thanh, thép cuộn với thương hiệu “VAS” bao gồm các mác thép sau: CB 240-T | CB 300-T CB 300 - V | CB 400 - V | CB 500 - V SD 295 A | SD 390 Gr40 (300) | Gr60 (420) | Gr 250 | Gr 460 Thấu hiểu việc tạo ra một thanh thép tốt phải được làm nên từ nền tảng phôi thép chất lượng, giá trị phát triển bền vững bắt nguồn từ trong TÂM, chúng tôi - nhà sản xuất thép chuyên nghiệp được đào tạo bài bản và chuyên sâu cùng với kinh nghiệm tích lũy được qua hơn 20 năm trong ngành - cùng với đội ngũ trẻ, tâm huyết, sáng tạo, đã tạo ra một nền tảng VỮNG VÀNG NHƯ TÂM THÉP làm nên sự khác biệt. Bên cạnh hệ thống sản xuất thép, VAS đã đầu tư xây dựng một hệ thống cảng biển tạo nên một hệ sinh thái hoàn chỉnh phục vụ cho chiến lược kinh doanh bền vững cho VAS. Hệ thống cảng biển, bến bãi có khả năng xếp dỡ và lưu thông hàng hóa qua cảng với năng lực: Trên 15.000.000 tấn/năm đối với hàng hóa rời; Trên 100.000 TEU/năm với hàng hóa container.

Xem thêm về thép Thép VAS Xem thêm về thép Thép VAS

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.150 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.150 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.950 107.939 15.550 112.271 15.350 110.827
4 D12 0.888 10.390 - 14.950 155.330 15.350 159.486 15.350 159.486
5 D14 1.210 14.160 - 15.150 214.524 15.350 217.356 - -
6 D16 1.580 18.490 - 15.150 280.123 15.350 283.821 - -
7 D18 2.000 23.400 - 15.150 354.510 15.350 359.190 - -
8 D20 2.470 28.900 - 15.150 437.835 15.350 443.615 - -
9 D22 2.980 34.870 - 15.150 528.280 15.350 535.254 - -
10 D25 3.850 45.050 - 15.150 682.507 15.350 691.517 - -
11 D28 4.830 56.510 - 15.150 856.126 15.350 867.428 - -
Steelonline

Thành lập năm 1998, VAS hiện nay là một hệ thống gồm các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm: 4.350.000 tấn phôi thép vuông; 2.500.000 tấn thép xây dựng. Sản phẩm thép VAS đã được chứng nhận phù hợp quy chuẩn: QCVN:2011/ BKHCN đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM). Để khẳng định thép do VAS sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm thường xuyên được kiểm soát nghiêm ngặt bởi hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO9001:2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn Châu Âu ISO/IEC 17025:2005. VAS cung cấp cho thị trường các loại thép thanh, thép cuộn với thương hiệu “VAS” bao gồm các mác thép sau: CB 240-T | CB 300-T CB 300 - V | CB 400 - V | CB 500 - V SD 295 A | SD 390 Gr40 (300) | Gr60 (420) | Gr 250 | Gr 460 Thấu hiểu việc tạo ra một thanh thép tốt phải được làm nên từ nền tảng phôi thép chất lượng, giá trị phát triển bền vững bắt nguồn từ trong TÂM, chúng tôi - nhà sản xuất thép chuyên nghiệp được đào tạo bài bản và chuyên sâu cùng với kinh nghiệm tích lũy được qua hơn 20 năm trong ngành - cùng với đội ngũ trẻ, tâm huyết, sáng tạo, đã tạo ra một nền tảng VỮNG VÀNG NHƯ TÂM THÉP làm nên sự khác biệt. Bên cạnh hệ thống sản xuất thép, VAS đã đầu tư xây dựng một hệ thống cảng biển tạo nên một hệ sinh thái hoàn chỉnh phục vụ cho chiến lược kinh doanh bền vững cho VAS. Hệ thống cảng biển, bến bãi có khả năng xếp dỡ và lưu thông hàng hóa qua cảng với năng lực: Trên 15.000.000 tấn/năm đối với hàng hóa rời; Trên 100.000 TEU/năm với hàng hóa container.

Xem thêm về thép Thép VAS Xem thêm về thép Thép VAS

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.140 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.140 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.990 101.007 14.340 103.534 14.290 103.173
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.840 195.974 14.140 200.222 14.140 200.222
6 D16 1.580 18.490 - 13.840 255.901 14.140 261.448 14.140 261.448
7 D18 2.000 23.400 - 13.840 323.856 14.140 330.876 14.140 330.876
8 D20 2.470 28.900 - 13.840 399.976 14.140 408.646 14.140 408.646
9 D22 2.980 34.870 - 13.840 482.600 14.140 493.061 14.140 493.061
10 D25 3.850 45.050 - 13.840 623.492 14.140 637.007 14.140 637.007
11 D28 4.830 56.510 - 13.840 782.098 14.140 799.051 14.140 799.051
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.140 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.140 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.990 101.007 14.340 103.534 14.290 103.173
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.840 195.974 14.140 200.222 14.140 200.222
6 D16 1.580 18.490 - 13.840 255.901 14.140 261.448 14.140 261.448
7 D18 2.000 23.400 - 13.840 323.856 14.140 330.876 14.140 330.876
8 D20 2.470 28.900 - 13.840 399.976 14.140 408.646 14.140 408.646
9 D22 2.980 34.870 - 13.840 482.600 14.140 493.061 14.140 493.061
10 D25 3.850 45.050 - 13.840 623.492 14.140 637.007 14.140 637.007
11 D28 4.830 56.510 - 13.840 782.098 14.140 799.051 14.140 799.051
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 15.150 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.150 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.250 110.105 15.660 113.065 15.660 113.065
4 D12 0.888 10.390 - 15.100 156.889 15.450 160.525 15.450 160.525
5 D14 1.210 14.160 - 15.250 215.940 15.450 218.772 - -
6 D16 1.580 18.490 - 15.250 281.972 15.450 285.670 - -
7 D18 2.000 23.400 - 15.250 356.850 15.450 361.530 - -
8 D20 2.470 28.900 - 15.250 440.725 15.450 446.505 - -
9 D22 2.980 34.870 - 15.250 531.767 15.450 538.741 - -
10 D25 3.850 45.050 - 15.250 687.012 15.450 696.022 - -
11 D28 4.830 56.510 - 15.250 861.777 15.450 873.079 - -
Steelonline

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.440 104.256 15.150 109.383 14.950 107.939
4 D12 0.888 10.390 - 14.440 150.031 14.950 155.330 14.950 155.330
5 D14 1.210 14.160 - 14.700 208.152 14.950 211.692 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.700 271.803 14.950 276.425 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.700 343.980 14.950 349.830 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.700 424.830 14.950 432.055 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.700 512.588 14.950 521.306 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.700 662.235 14.950 673.497 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.700 830.697 14.950 844.824 - -
Steelonline

nhà máy dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm 75% năng lượng đốt, giảm được khí CO2 và các khí độc hại khác thải ra môi trường. Đây là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại tỉnh Vũng Tàu, Steelonline luôn liên tục cập nhật giá thép xây dựng Tung Ho mới nhất tại kho hàng phía Nam của chúng tôi và đưa lên hệ thống báo giá thép xây dựng hàng ngày kịp thời giúp các quý khách hàng trên cả nước thuận tiện nhất trong việc khảo giá thép.

Xem thêm về thép TungHo Xem thêm về thép TungHo

s t e e l o n l i n e . v n

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.222 0.000 14.210 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.210 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.410 104.040 14.410 104.040 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.110 146.602 14.210 147.641 14.310 148.680
5 D14 1.210 14.160 - 14.110 199.797 14.210 201.213 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.110 260.893 14.210 262.742 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.110 330.174 14.210 332.514 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.110 407.779 14.210 410.669 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.110 492.015 14.210 495.502 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.110 635.655 14.210 640.160 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.110 797.356 14.210 803.007 - -
Steelonline

Công ty hiện sở hữu dây chuyền sản xuất Danieli của Ý bao gồm: xưởng luyện với công suất 500 000 tấn/năm, 1 xưởng cán với công suất 400 000 tấn/năm và 1 cảng chuyên dụng với công suất bốc dỡ hàng hóa 1 triệu tấn/năm. Với quy mô lớn và dây chuyền sản xuất hiện đại, công ty luôn đưa ra thị trường những sản phẩm thép xây dựng Miền Nam mang chất lượng tốt, được kiểm duyệt kỹ càng. Phía trên là bảng giá thép xây dựng Miền Nam tại kho hàng phía nam của Steelonline, đây là giá niêm yết áp dụng cho hệ thống bán của chúng tôi và được cập nhật mới nhất hàng ngày.

Xem thêm về thép Miền Nam Xem thêm về thép Miền Nam

STEELONLINE HÂN HẠNH ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI

SẢN PHẨM CHÚNG TÔI CUNG CẤP

Ống và phụ kiện Inox

Ống và phụ kiện Inox

Ống và phụ kiện Inox

Phụ kiện kim loại

Phụ kiện kim loại

Bulon, ecu, ty ren, u bolt và vật tư kim khí.

Phụ kiện thép xây dựng

Phụ kiện thép xây dựng

Dây buộc thép, đinh thép đen, đinh bê tông...

Vật liệu chống thấm

Vật liệu chống thấm

Vật liệu chống thấm chất lượng, giá cạnh tranh.

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản