Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

A8.02, Block A, Tòa nhà Sky Center, 5B Phổ Quang, Q. Tân Bình, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng Hà Nội

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Giá thép xây dựng CB300V và CB400V
Giá thép xây dựng CB300V và CB400V
CB300V và CB400V là hai loại mác thép được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng tại Việt Nam. Bài viết dưới đây, Steelonline giúp khách hàng hiểu rõ hơn về thép mác CB300V, CB400V và giá thép CB300V, CB400V trên thị trường hiện nay.

Sơ lược về thép CB300V và CB400V

Mác thép CB300V và CB400V là các loại mác thép áp dụng cho thép xây dựng dựa trên tiêu chuẩn Việt Nam. Mỗi loại mác thép khác nhau lại thể hiện các cơ tính khác nhau về cường độ chịu lực, độ dãn dài và giới hạn nóng chảy của thép. Do vậy mỗi loại đều có những ứng dụng khác nhau trong các công trình xây dựng. 

Các ký hiệu mác thép có ý nghĩa sau: “CB” là viết tắt của từ cốt thép bê tông, ba chữ số ở giữa là ký hiệu của giá trị quy định giới hạn chảy, “V” là viết tắt của thép thanh vằn.

Hai loại mác thép CB300V và CB400V áp dụng cho thép xây dựng có đường kính từ D10 đến D50, do vậy các sản phẩm mang mác thép CB300V và CB400V đều ở dạng thép thanh vằn. Ngoài hai mác thép CB300V và CB400V, thép xây dựng Việt Nam còn có các dòng mác thép khác như: CB240T – áp dụng cho thép cuộn tròn trơn và CB500V – áp dựng cho thép thanh vằn chịu cường độ cao. 

Đặc điểm cơ tính của thép CB300V và CB400V

Theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018, các chỉ số về độ bền kéo của hai loại mác thép này như sau:

- Cường độ mác thép CB300V: Cường độ chịu kéo của thép CB300:  ≥ 450 Mpa; Giới hạn chảy của thép CB300: ≥ 300 Mpa; Độ giãn dài đặc trưng của thép CB300: Độ giãn dài tương ứng sau khi đứt ≥ 16mm, độ giãn dài tổng ứng với lực lớn nhất ≥ 8mm.

- Cường độ mác thép CB400V:  Cường độ chịu kéo của thép CB400:  ≥ 570 Mpa; Giới hạn chảy của thép CB400: ≥ 400 Mpa; Độ giãn dài đặc trưng của thép CB400: Độ giãn dài tương ứng sau khi đứt ≥ 14mm, độ giãn dài tổng ứng với lực lớn nhất ≥ 8mm.

Ứng dụng của thép mác CB300V và thép mác CB400V

Hai loại thép CB300V và CB400V có cường độ chịu lực tốt và độ bền cao nên được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng tại Việt Nam.

Tuy nhiên, mác thép CB300V phù hợp với các công trình xây dựng nhỏ hơn 7 tầng. Sản phẩm thép CB300 có cường độ cơ tính vừa đủ nên được lựa chọn nhiều cho các công trình này. Hơn nữa giá thép CB300V thấp hơn giá thép CB400V và CB500V nên giúp tiết kiệm chi phí xây dựng hơn. 

Còn đối với các công trình cao hơn 7 tầng thì việc lựa chọn các sản phẩm mang mác thép CB400V trở nên là bắt buộc, vì các công trình này cần sản phẩm cốt thép có cường độ chịu lực và độ bền cao. 

Giá thép mác CB300V và thép mác CB400V

Mỗi nhãn hiệu khác nhau sẽ có mức giá khác nhau cho các sản phẩm thép mác CB300V và CB400V. Nhưng nhìn chung các nhãn hiệu thép không có sự chênh lệch quá nhiều giữa hai dòng sản phẩm này. Giá thép mác CB400V thường cao hơn giá thép mác CB300V khoảng 100.000VNĐ – 200.000VNĐ/kg.

Dưới đây là giá thép CB300V và CB400V của một số nhãn hiệu thép nổi tiếng trên thị trường.

Bảng giá thép Hòa Phát mác CB300V và mác CB400V 

Chủng loại

CB300V

CB400V

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

D10

14.74

101.558

14.84

14.84

D12

14.59

144.295

14.69

14.69

D14

14.54

197.162

14.64

14.64

D16

14.54

258.812

14.64

14.64

D18

14.54

325.841

14.64

14.64

D20

14.54

403.048

14.64

14.64

D22

14.54

485.781

14.64

14.64

D25

14.54

634.38

14.64

14.64

D28

14.54

799.118

14.64

14.64


Bảng giá thép Pomina mác CB300V và mác CB400V 

Chủng loại

CB300V

CB400V

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

D10

14.38

99.653

14.48

100.346

D12

14.23

142.015

14.33

143.013

D14

14.23

193.528

14.33

194.888

D16

14.23

252.724

14.33

254.5

D18

14.23

319.748

14.33

321.995

D20

14.23

394.882

14.33

397.657

D22

14.23

477.274

14.33

480.628

D25

14.23

621.851

14.33

626.221

D28

14.23

779.946

14.33

785.427


Bảng giá thép Việt Đức mác CB300V và mác CB400V  

Chủng loại

CB300V

CB400V

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

D10

14.94

101.592

14.99

101.932

D12

14.74

144.452

14.79

144.942

D14

14.69

198.315

14.74

198.99

D16

14.69

258.544

14.74

259.424

D18

14.69

328.321

14.74

329.439

D20

14.69

405.444

14.74

406.824

D22

14.69

489.176

14.74

490.841

D25

14.69

636.811

14.74

638.979

D28

14.69

758.004

14.74

760.584

Theo Theo Steelonline

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản