Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Văn phòng TP Hồ Chí Minh

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 09-12-2022

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép Việt Đức
  • Thép Kyoei
  • Thép miền nam
  • Thép Việt Nhật
  • Thép Pomina
  • Thép Thái Nguyên
  • Thép TQIS
  • Thép Tung Ho
  • Thép Vina Kyoei
  • Thép Việt Sing
  • Thép Việt Mỹ
  • Thép Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.500 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.500 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.600 100.594 14.700 101.283 14.700 101.283
4 D12 0.85 9.89 - 14.440 142.811 14.540 143.800 14.540 143.800
5 D14 1.16 13.56 - 14.390 195.128 14.490 196.484 14.490 196.484
6 D16 1.52 17.80 - 14.390 256.142 14.490 257.922 14.490 257.922
7 D18 1.92 22.41 - 14.390 322.479 14.490 324.720 14.490 324.720
8 D20 2.37 27.72 - 14.390 398.890 14.490 401.662 14.490 401.662
9 D22 2.86 33.41 - 14.390 480.769 14.490 484.110 14.490 484.110
10 D25 3.73 43.63 - 14.390 627.835 14.490 632.198 14.490 632.198
11 D28 4.70 54.96 - 14.390 790.874 14.490 796.370 14.490 796.370
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.360 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.360 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.570 100.387 14.670 101.076 14.670 101.076
4 D12 0.85 9.89 - 14.360 142.020 14.460 143.009 14.460 143.009
5 D14 1.16 13.56 - 14.360 194.721 14.460 196.077 14.460 196.077
6 D16 1.52 17.80 - 14.360 255.608 14.460 257.388 14.460 257.388
7 D18 1.92 22.41 - 14.360 321.807 14.460 324.048 14.460 324.048
8 D20 2.37 27.72 - 14.360 398.059 14.460 400.831 14.460 400.831
9 D22 2.86 33.41 - 14.360 479.767 14.460 483.108 14.460 483.108
10 D25 3.73 43.63 - 14.360 626.526 14.460 630.889 14.460 630.889
11 D28 4.70 54.96 - 14.360 789.225 14.460 794.721 14.460 794.721
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.310 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.310 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.820 102.109 15.020 103.487 14.920 102.798
4 D12 0.85 9.89 - 14.620 144.591 14.720 145.580 14.720 145.580
5 D14 1.16 13.56 - 14.620 198.247 14.720 199.603 14.720 199.603
6 D16 1.52 17.80 - 14.620 260.236 14.720 262.016 14.720 262.016
7 D18 1.92 22.41 - 14.620 327.634 14.720 329.875 14.720 329.875
8 D20 2.37 27.72 - 14.620 405.266 14.720 408.038 14.720 408.038
9 D22 2.86 33.41 - 14.620 488.454 14.720 491.795 14.720 491.795
10 D25 3.73 43.63 - 14.620 637.870 14.720 642.233 14.720 642.233
11 D28 4.70 54.96 - 14.620 803.515 14.720 809.011 14.720 809.011
Steelonline

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.750 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.750 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.050 103.694 15.150 104.383 15.150 104.383
4 D12 0.85 9.89 - 14.900 147.361 15.000 148.350 15.000 148.350
5 D14 1.16 13.56 - 14.850 201.366 14.950 202.722 14.950 202.722
6 D16 1.52 17.80 - 14.850 264.330 14.950 266.110 14.950 266.110
7 D18 1.92 22.41 - 14.850 332.788 14.950 335.029 14.950 335.029
8 D20 2.37 27.72 - 14.850 411.642 14.950 414.414 14.950 414.414
9 D22 2.86 33.41 - 14.850 496.138 14.950 499.479 14.950 499.479
10 D25 3.73 43.63 - 14.850 647.905 14.950 652.268 14.950 652.268
11 D28 4.70 54.96 - 14.850 816.156 14.950 821.652 14.950 821.652
Steelonline

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.280 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.280 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 14.690 99.892 14.690 99.892 14.690 99.892
4 D12 0.84 9.80 - 14.330 140.434 14.430 141.414 14.430 141.414
5 D14 1.15 13.50 - 14.280 192.780 14.380 194.130 14.380 194.130
6 D16 1.50 17.60 - 14.280 251.328 14.380 253.088 14.380 253.088
7 D18 1.91 22.35 - 14.280 319.158 14.380 321.393 14.380 321.393
8 D20 2.36 27.60 - 14.280 394.128 14.380 396.888 14.380 396.888
9 D22 2.85 33.30 - 14.280 475.523 14.380 478.853 14.380 478.853
10 D25 3.71 43.35 - 14.280 619.038 14.380 623.373 14.380 623.373
11 D28 4.41 51.60 - 14.280 736.848 14.380 742.008 14.380 742.008
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.850 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.850 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 15.250 103.700 15.150 103.020 15.350 104.380
4 D12 0.84 9.80 - 14.900 146.020 15.000 147.000 15.000 147.000
5 D14 1.15 13.50 - 14.850 200.475 14.950 201.825 14.950 201.825
6 D16 1.50 17.60 - 14.850 261.360 14.950 263.120 14.950 263.120
7 D18 1.91 22.35 - 14.850 331.897 14.950 334.132 14.950 334.132
8 D20 2.36 27.60 - 14.850 409.860 14.950 412.620 14.950 412.620
9 D22 2.85 33.30 - 14.850 494.504 14.950 497.834 14.950 497.834
10 D25 3.71 43.35 - 14.850 643.747 14.950 648.082 14.950 648.082
11 D28 4.41 51.60 - 14.850 766.260 14.950 771.420 14.950 771.420
Steelonline

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.570 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.570 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.030 103.556 15.030 103.556 15.130 104.245
4 D12 0.85 9.89 - 14.780 146.174 14.880 147.163 14.880 147.163
5 D14 1.16 13.56 - 14.720 199.603 14.830 201.094 14.830 201.094
6 D16 1.52 17.80 - 14.720 262.016 14.830 263.974 14.830 263.974
7 D18 1.92 22.41 - 14.720 329.875 14.830 332.340 14.830 332.340
8 D20 2.37 27.72 - 14.720 408.038 14.830 411.087 14.830 411.087
9 D22 2.86 33.41 - 14.720 491.795 14.830 495.470 14.830 495.470
10 D25 3.73 43.63 - 14.720 642.233 14.830 647.032 14.830 647.032
11 D28 4.70 54.96 - 14.720 809.011 14.830 815.056 14.830 815.056
Steelonline

Nhà máy của Thép Kyoei (KVSC) có công suất ước đạt 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43. Với chính sách kinh doanh linh hoạt, thép Kyoei Việt Nam đang dần khẳng định vị trí của mình trên thị trường. Là một đại lý phân phối của công ty TNHH Kyoei Việt Nam, Steelonline cam kết luôn cập nhật giá thép xây dựng Kyoei kịp thời nhất trên hệ thống báo giá của chúng tôi.

Xem thêm về thép Kyoei Xem thêm về thép Kyoei
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.220 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 15.220 - - - - - -
3 D10 0.00 0.00 - 15.530 - 15.530 - 15.730 -
4 D12 0.00 0.00 - 15.220 - 15.330 - 15.430 -
5 D14 0.00 0.00 - 15.220 - 15.330 - - -
6 D16 0.00 0.00 - 15.220 - 15.330 - - -
7 D18 0.00 0.00 - 15.220 - 15.330 - - -
8 D20 0.00 0.00 - 15.220 - 15.330 - - -
9 D22 0.00 0.00 - 15.220 - 15.330 - - -
10 D25 0.00 0.00 - 15.220 - 15.330 - - -
11 D28 0.00 0.00 - 15.220 - 15.330 - - -
Steelonline

Công ty hiện sở hữu dây chuyền sản xuất Danieli của Ý bao gồm: xưởng luyện với công suất 500 000 tấn/năm, 1 xưởng cán với công suất 400 000 tấn/năm và 1 cảng chuyên dụng với công suất bốc dỡ hàng hóa 1 triệu tấn/năm. Với quy mô lớn và dây chuyền sản xuất hiện đại, công ty luôn đưa ra thị trường những sản phẩm thép xây dựng Miền Nam mang chất lượng tốt, được kiểm duyệt kỹ càng. Phía trên là bảng giá thép xây dựng Miền Nam tại kho hàng phía nam của Steelonline, đây là giá niêm yết áp dụng cho hệ thống bán của chúng tôi và được cập nhật mới nhất hàng ngày.

Xem thêm về thép Thép miền nam Xem thêm về thép Thép miền nam
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.620 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.620 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.820 102.109 14.920 102.798 14.920 102.798
4 D12 0.85 9.89 - 14.670 145.086 14.770 146.075 14.770 146.075
5 D14 1.16 13.56 - 14.620 198.247 14.720 199.603 14.720 199.603
6 D16 1.52 17.80 - 14.620 260.236 14.720 262.016 14.720 262.016
7 D18 1.92 22.41 - 14.620 327.634 14.720 329.875 14.720 329.875
8 D20 2.37 27.72 - 14.620 405.266 14.720 408.038 14.720 408.038
9 D22 2.86 33.41 - 14.620 488.454 14.720 491.795 14.720 491.795
10 D25 3.73 43.63 - 14.620 637.870 14.720 642.233 14.720 642.233
11 D28 4.70 54.96 - 14.620 803.515 14.720 809.011 14.720 809.011
Steelonline

Đây là cái tên không còn xa lạ với thị trường nguyên vật liệu xây dựng Việt Nam. Sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới của Danieli – Italia, Việt Nhật luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Trong đó, sản phẩm thép cây xây dựng rất được thị trường ưa chuộng, tin tưởng lựa chọn. Là một đại lý phân phối của Việt Nhật, Steelonline khẳng định luôn mang tới quý khách hàng những thông tin giá thép xây dựng Việt Nhật sớm nhất và chính xác nhất. Bảng “giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay” là giá niêm yết được áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thép Việt Nhật Xem thêm về thép Thép Việt Nhật
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.120 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.120 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 16.320 113.097 16.320 113.097 16.520 114.483
4 D12 0.85 9.98 - 16.010 159.779 16.120 160.877 16.220 161.875
5 D14 1.16 13.60 - 16.010 217.736 16.120 219.232 16.220 220.592
6 D16 1.52 17.76 - 16.010 284.337 16.120 286.291 16.220 288.067
7 D18 1.92 22.47 - 16.010 359.744 16.120 362.216 16.220 364.463
8 D20 2.37 27.75 - 16.010 444.277 16.120 447.330 16.220 450.105
9 D22 2.87 33.54 - 16.010 536.975 16.120 540.664 16.220 544.018
10 D25 3.74 43.70 - 16.010 699.637 16.120 704.444 16.220 708.814
11 D28 4.68 54.81 - 16.010 877.508 16.120 883.537 16.220 889.018
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.960 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 15.960 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 16.170 112.058 16.170 112.058 16.270 112.751
4 D12 0.85 9.98 - 15.910 158.781 15.960 159.280 16.120 160.877
5 D14 1.16 13.60 - 15.860 215.696 15.960 217.056 16.060 218.416
6 D16 1.52 17.76 - 15.860 281.673 15.960 283.449 16.060 285.225
7 D18 1.92 22.47 - 15.860 356.374 15.960 358.621 16.060 360.868
8 D20 2.37 27.75 - 15.860 440.115 15.960 442.890 16.060 445.665
9 D22 2.87 33.54 - 15.860 531.944 15.960 535.298 16.060 538.652
10 D25 3.74 43.70 - 15.860 693.082 15.960 697.452 16.060 701.822
11 D28 4.68 54.81 - 15.860 869.286 15.960 874.767 16.060 880.248
Steelonline

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.480 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.480 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.840 102.247 14.890 102.592 14.940 102.936
4 D12 0.85 9.89 - 14.640 144.789 14.740 145.778 14.740 145.778
5 D14 1.16 13.56 - 14.590 197.840 14.690 199.196 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.590 259.702 14.690 261.482 - -
7 D18 1.91 22.40 - 14.590 326.816 14.690 329.056 - -
8 D20 2.32 27.20 - 14.590 396.848 14.690 399.568 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.590 487.451 14.690 490.792 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.590 636.561 14.690 640.924 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.590 801.866 14.690 807.362 - -
Steelonline

Trải qua gần 60 năm xây dựng, công ty thép Thái Nguyên ngày càng phát triển và lớn mạnh. Công suất sản xuất thép ước đạt trên 1 triệu tấn/năm, doanh thu hàng năm của Thép Thái Nguyên ước đạt trên 9.000 tỷ VNĐ. Đây là một thương hiệu thép uy tín của nhiều công trình trên cả nước. Bên trên là bảng giá thép xây dựng Thái Nguyên chính xác hôm nay được Steelonline cập nhật vào đầu ngày, giá này áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Thái Nguyên Xem thêm về thép Thái Nguyên
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.210 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.210 - - - - - -
3 D10 0.59 6.90 - 14.360 99.084 14.410 99.429 28.720 198.168
4 D12 0.85 9.89 - 14.060 139.053 14.210 140.536 28.420 281.073
5 D14 1.16 13.56 - 14.060 190.653 14.210 192.687 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.060 250.268 14.210 252.938 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.060 315.084 14.210 318.446 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.060 389.743 14.210 393.901 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.060 469.744 14.210 474.756 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.060 613.437 14.210 619.982 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.060 772.737 14.210 780.981 - -
Steelonline

Triển vọng trong tương lai, Công ty TNHH Gang Thép Tuyên Quang sẽ kiên định giữ vững mục tiêu lấy chất lượng sản phẩm và nhu cầu khách hàng làm tiêu chí hàng đầu, không ngừng tối ưu hóa kết cấu sản phẩm, tăng cường dây chuyền sản xuất trọng tâm, nâng cao sức cạnh tranh chủ yếu, không ngừng nỗ lực để trở thành doanh nghiệp gang thép hàng đầu cả nước. Gang Thép Tuyên Quang, vì một tương lai tươi sáng !

Xem thêm về thép TQIS Xem thêm về thép TQIS
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.210 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.210 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.460 99.629 14.510 99.973 14.670 101.076
4 D12 0.85 9.89 - 14.210 140.536 14.310 141.525 14.410 142.514
5 D14 1.16 13.56 - 14.210 192.687 14.310 194.043 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.210 252.938 14.310 254.718 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.210 318.446 14.310 320.687 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.210 393.901 14.310 396.673 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.210 474.756 14.310 478.097 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.210 619.982 14.310 624.345 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.210 780.981 14.310 786.477 - -
Steelonline

nhà máy dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm 75% năng lượng đốt, giảm được khí CO2 và các khí độc hại khác thải ra môi trường. Đây là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại tỉnh Vũng Tàu, Steelonline luôn liên tục cập nhật giá thép xây dựng Tung Ho mới nhất tại kho hàng phía Nam của chúng tôi và đưa lên hệ thống báo giá thép xây dựng hàng ngày kịp thời giúp các quý khách hàng trên cả nước thuận tiện nhất trong việc khảo giá thép.

Xem thêm về thép Tung Ho Xem thêm về thép Tung Ho
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.330 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 15.330 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 15.630 107.690 15.630 107.690 15.830 109.068
4 D12 0.85 9.89 - 15.330 151.613 15.430 152.602 15.530 153.591
5 D14 1.16 13.56 - 15.330 207.874 15.430 209.230 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.330 272.874 15.430 274.654 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.330 343.545 15.430 345.786 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.330 424.947 15.430 427.719 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.330 512.175 15.430 515.516 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.330 668.847 15.430 673.210 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.330 842.536 15.430 848.032 - -
Steelonline

Các dòng sản phẩm chính Công ty Vinakyoei cung cấp ra ngoài thị trường là thép thanh xây dựng, thép gân ren và khớp nối, thép tròn trơn, thép cuộn, thép hình và phôi thép với tổng công suất thiết kế gần 1 triệu tấn / năm. Trong đó, công ty nổi bật với dòng sản phẩm Thép xây dựng Vinakyoei với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh hàng đầu thị trường. Gía thép xây dựng Vinakyoei quý khách hàng có thể tham khảo tại “Bảng giá thép xây dựng Vina Kyoei hôm nay tại Steelonline” – chính xác và cập nhật mới nhất.

Xem thêm về thép Vina Kyoei Xem thêm về thép Vina Kyoei
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.620 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.620 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.920 102.798 14.920 102.798 15.020 103.487
4 D12 0.85 9.89 - 14.670 145.086 14.770 146.075 14.770 146.075
5 D14 1.16 13.56 - 14.620 198.247 14.720 199.603 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.620 260.236 14.720 262.016 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.620 327.634 14.720 329.875 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.620 405.266 14.720 408.038 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.620 488.454 14.720 491.795 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.620 637.870 14.720 642.233 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.620 803.515 14.720 809.011 - -
Steelonline

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.570 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.570 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.870 102.454 15.020 103.487 15.070 103.832
4 D12 0.85 9.89 - 14.670 145.086 14.870 147.064 14.870 147.064
5 D14 1.16 13.56 - 14.620 198.247 14.820 200.959 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.620 260.236 14.820 263.796 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.620 327.634 14.820 332.116 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.620 405.266 14.820 410.810 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.620 488.454 14.820 495.136 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.620 637.870 14.820 646.596 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.620 803.515 14.820 814.507 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.310 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.310 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.620 100.731 14.720 101.420 14.720 101.420
4 D12 0.85 9.89 - 14.460 143.009 14.570 144.097 14.570 144.097
5 D14 1.16 13.56 - 14.410 195.399 14.510 196.755 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.410 256.498 14.510 258.278 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.410 322.928 14.510 325.169 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.410 399.445 14.510 402.217 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.410 481.438 14.510 484.779 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.410 628.708 14.510 633.071 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.410 791.973 14.510 797.469 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.310 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.310 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.620 100.731 14.720 101.420 14.720 101.420
4 D12 0.85 9.89 - 14.410 142.514 14.510 143.503 14.510 143.503
5 D14 1.16 13.56 - 14.410 195.399 14.510 196.755 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.410 256.498 14.510 258.278 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.410 322.928 14.510 325.169 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.410 399.445 14.510 402.217 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.410 481.438 14.510 484.779 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.410 628.708 14.510 633.071 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.410 791.973 14.510 797.469 - -
Steelonline

Có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.620 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 14.620 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 14.820 102.109 14.820 102.109 14.920 102.798
4 D12 0.85 9.89 - 14.570 144.097 14.670 145.086 14.670 145.086
5 D14 1.16 13.56 - 14.510 196.755 14.620 198.247 - -
6 D16 1.52 17.80 - 14.510 258.278 14.620 260.236 - -
7 D18 1.92 22.41 - 14.510 325.169 14.620 327.634 - -
8 D20 2.37 27.72 - 14.510 402.217 14.620 405.266 - -
9 D22 2.86 33.41 - 14.510 484.779 14.620 488.454 - -
10 D25 3.73 43.63 - 14.510 633.071 14.620 637.870 - -
11 D28 4.70 54.96 - 14.510 797.469 14.620 803.515 - -
Steelonline

Thép Mỹ là doanh nghiệp sản xuất thép có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư phát triển Shengli (Phúc Kiến) cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản Ngũ Kim tỉnh Quảng Đông cùng nhau đầu tư thành lập. Với tham vọng mang công nghệ sản xuất thép tốt nhất đến thị trường Việt Nam, Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm thép xây dựng chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của khách hàng. Gía thép xây dựng Thép Mỹ luôn được Steelonline cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh, giúp tiết kiệm tối đa thời gian và mang tới nhiều tiện lợi nhất cho khách hàng trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng.

Xem thêm về thép Thép Mỹ Xem thêm về thép Thép Mỹ

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản