Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Steelonline - Mang thành công đến bên bạn.
Steelonline luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

Trụ sở chính

27 Đường số 16, Phường An Phú,
T.P Thủ Đức, T.P Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng Hà Nội

Số 18 Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, T.P Hà Nội

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Bảng giá thép xây dựng hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÔM NAY

NGÀY 29-07-2021

Giá thép xây dựng luôn được cập nhập theo ngày

Tra cứu giá thép Tra cứu giá thép
  • Tất cả
  • Thép Hoà Phát
  • Thép Việt Ý
  • Thép Việt Đức
  • Thép Kyoei
  • Thép Việt Nhật
  • Thép Pomina
  • Thép Tung Ho
  • Thép Việt Mỹ
  • Thép Việt Sing
  • Thép Thép Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.190 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.190 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.500 113.685 16.600 114.374 16.600 114.374
4 D12 0.85 9.89 - 16.240 160.613 16.340 161.602 16.340 161.602
5 D14 1.16 13.56 - 16.190 219.536 16.290 220.892 16.290 220.892
6 D16 1.52 17.80 - 16.190 288.182 16.290 289.962 16.290 289.962
7 D18 1.92 22.41 - 16.190 362.817 16.290 365.058 16.290 365.058
8 D20 2.37 27.72 - 16.190 448.786 16.290 451.558 16.290 451.558
9 D22 2.86 33.41 - 16.190 540.907 16.290 544.248 16.290 544.248
10 D25 3.73 43.63 - 16.190 706.369 16.290 710.732 16.290 710.732
11 D28 4.70 54.96 - 16.190 889.802 16.290 895.298 16.290 895.298

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.190 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.190 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.500 113.685 16.600 114.374 16.600 114.374
4 D12 0.85 9.89 - 16.190 160.119 16.290 161.108 16.290 161.108
5 D14 1.16 13.56 - 16.190 219.536 16.290 220.892 16.290 220.892
6 D16 1.52 17.80 - 16.190 288.182 16.290 289.962 16.290 289.962
7 D18 1.92 22.41 - 16.190 362.817 16.290 365.058 16.290 365.058
8 D20 2.37 27.72 - 16.190 448.786 16.290 451.558 16.290 451.558
9 D22 2.86 33.41 - 16.190 540.907 16.290 544.248 16.290 544.248
10 D25 3.73 43.63 - 16.190 706.369 16.290 710.732 16.290 710.732
11 D28 4.70 54.96 - 16.190 889.802 16.290 895.298 16.290 895.298

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.390 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.390 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.500 113.685 16.600 114.374 16.600 114.374
4 D12 0.85 9.89 - 16.240 160.613 16.340 161.602 16.340 161.602
5 D14 1.16 13.56 - 16.190 219.536 16.290 220.892 16.290 220.892
6 D16 1.52 17.80 - 16.190 288.182 16.290 289.962 16.290 289.962
7 D18 1.92 22.41 - 16.190 362.817 16.290 365.058 16.290 365.058
8 D20 2.37 27.72 - 16.190 448.786 16.290 451.558 16.290 451.558
9 D22 2.86 33.41 - 16.190 540.907 16.290 544.248 16.290 544.248
10 D25 3.73 43.63 - 16.190 706.369 16.290 710.732 16.290 710.732
11 D28 4.70 54.96 - 16.190 889.802 16.290 895.298 16.290 895.298

Chiếm hơn 30% thị phần ngành thép Việt Nam, thép xây dựng Hòa Phát tiêu thụ 2,78 triệu tấn sản phẩm năm 2019, tăng 16,8% so với năm trước đó. Đặc biệt, doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát đạt hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy đây là thương hiệu thép được nhiều người lựa chọn tin dùng. Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Steelonline để quý khách hàng tham khảo.

Xem thêm về thép Hoà Phát Xem thêm về thép Hoà Phát
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.190 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.190 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.340 112.582 16.650 114.718 16.550 114.029
4 D12 0.85 9.89 - 16.140 159.624 16.340 161.602 16.340 161.602
5 D14 1.16 13.56 - 16.040 217.502 16.240 220.214 16.240 220.214
6 D16 1.52 17.80 - 16.040 285.512 16.240 289.072 16.240 289.072
7 D18 1.92 22.41 - 16.040 359.456 16.240 363.938 16.240 363.938
8 D20 2.37 27.72 - 16.040 444.628 16.240 450.172 16.240 450.172
9 D22 2.86 33.41 - 16.040 535.896 16.240 542.578 16.240 542.578
10 D25 3.73 43.63 - 16.040 699.825 16.240 708.551 16.240 708.551
11 D28 4.70 54.96 - 16.040 881.558 16.240 892.550 16.240 892.550

Trong những năm gần đây, Việt Ý là thương hiệu thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng Việt Ý có khối lượng tiêu thụ lớn nhất, là sản phẩm mũi nhọn của công ty. Phía trên là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà máy sản xuất thép Việt Ý, áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Ý Xem thêm về thép Việt Ý
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.340 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.340 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 16.680 113.424 16.780 114.104 16.780 114.104
4 D12 0.84 9.80 - 16.320 159.936 16.420 160.916 16.420 160.916
5 D14 1.15 13.50 - 16.270 219.645 16.370 220.995 16.370 220.995
6 D16 1.50 17.60 - 16.270 286.352 16.370 288.112 16.370 288.112
7 D18 1.91 22.35 - 16.270 363.634 16.370 365.869 16.370 365.869
8 D20 2.36 27.60 - 16.270 449.052 16.370 451.812 16.370 451.812
9 D22 2.85 33.30 - 16.270 541.791 16.370 545.121 16.370 545.121
10 D25 3.71 43.35 - 16.270 705.304 16.370 709.639 16.370 709.639
11 D28 4.41 51.60 - 16.270 839.532 16.370 844.692 16.370 844.692

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.700 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.700 - - - - - -
3 D10 0.58 6.80 - 17.050 115.940 17.150 116.620 17.150 116.620
4 D12 0.84 9.80 - 16.700 163.660 16.800 164.640 16.800 164.640
5 D14 1.15 13.50 - 16.650 224.775 16.750 226.125 16.750 226.125
6 D16 1.50 17.60 - 16.650 293.040 16.750 294.800 16.750 294.800
7 D18 1.91 22.35 - 16.650 372.127 16.750 374.362 16.750 374.362
8 D20 2.36 27.60 - 16.650 459.540 16.750 462.300 16.750 462.300
9 D22 2.85 33.30 - 16.650 554.445 16.750 557.775 16.750 557.775
10 D25 3.71 43.35 - 16.650 721.777 16.750 726.112 16.750 726.112
11 D28 4.41 51.60 - 16.650 859.140 16.750 864.300 16.750 864.300

Thép xây dựng Việt Đức là sản phẩm của công ty Cổ Phần Thép Việt Đức, được biết đến là công ty sản xuất thép ống uy tín. Trong những năm gần đây, thép xây dựng Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính cho công ty với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Giá thép xây dựng Việt Đức luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và báo giá của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Đức Xem thêm về thép Việt Đức
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.090 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.090 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.390 112.927 16.500 113.685 16.500 113.685
4 D12 0.85 9.89 - 16.140 159.624 16.240 160.613 16.240 160.613
5 D14 1.16 13.56 - 16.090 218.180 16.190 219.536 16.190 219.536
6 D16 1.52 17.80 - 16.090 286.402 16.190 288.182 16.190 288.182
7 D18 1.92 22.41 - 16.090 360.576 16.190 362.817 16.190 362.817
8 D20 2.37 27.72 - 16.090 446.014 16.190 448.786 16.190 448.786
9 D22 2.86 33.41 - 16.090 537.566 16.190 540.907 16.190 540.907
10 D25 3.73 43.63 - 16.090 702.006 16.190 706.369 16.190 706.369
11 D28 4.70 54.96 - 16.090 884.306 16.190 889.802 16.190 889.802

Nhà máy của Thép Kyoei (KVSC) có công suất ước đạt 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43. Với chính sách kinh doanh linh hoạt, thép Kyoei Việt Nam đang dần khẳng định vị trí của mình trên thị trường. Là một đại lý phân phối của công ty TNHH Kyoei Việt Nam, Steelonline cam kết luôn cập nhật giá thép xây dựng Kyoei kịp thời nhất trên hệ thống báo giá của chúng tôi.

Xem thêm về thép Kyoei Xem thêm về thép Kyoei
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 - - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 - - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.290 112.238 16.390 112.927 16.390 112.927
4 D12 0.85 9.89 - 16.040 158.635 16.140 159.624 16.140 159.624
5 D14 1.16 13.56 - 15.990 216.824 16.090 218.180 16.090 218.180
6 D16 1.52 17.80 - 15.990 284.622 16.090 286.402 16.090 286.402
7 D18 1.92 22.41 - 15.990 358.335 16.090 360.576 16.090 360.576
8 D20 2.37 27.72 - 15.990 443.242 16.090 446.014 16.090 446.014
9 D22 2.86 33.41 - 15.990 534.225 16.090 537.566 16.090 537.566
10 D25 3.73 43.63 - 15.990 697.643 16.090 702.006 16.090 702.006
11 D28 4.70 54.96 - 15.990 878.810 16.090 884.306 16.090 884.306

Đây là cái tên không còn xa lạ với thị trường nguyên vật liệu xây dựng Việt Nam. Sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới của Danieli – Italia, Việt Nhật luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Trong đó, sản phẩm thép cây xây dựng rất được thị trường ưa chuộng, tin tưởng lựa chọn. Là một đại lý phân phối của Việt Nhật, Steelonline khẳng định luôn mang tới quý khách hàng những thông tin giá thép xây dựng Việt Nhật sớm nhất và chính xác nhất. Bảng “giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay” là giá niêm yết được áp dụng trên hệ thống bán hàng của Steelonline.

Xem thêm về thép Việt Nhật Xem thêm về thép Việt Nhật
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.290 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.290 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.150 118.849 17.250 119.542 17.360 120.304
4 D12 0.85 9.98 - 16.850 168.163 16.950 169.161 17.050 170.159
5 D14 1.16 13.60 - 16.850 229.160 16.950 230.520 17.050 231.880
6 D16 1.52 17.76 - 16.850 299.256 16.950 301.032 17.050 302.808
7 D18 1.92 22.47 - 16.850 378.619 16.950 380.866 17.050 383.113
8 D20 2.37 27.75 - 16.850 467.587 16.950 470.362 17.050 473.137
9 D22 2.87 33.54 - 16.850 565.149 16.950 568.503 17.050 571.857
10 D25 3.74 43.70 - 16.850 736.345 16.950 740.715 17.050 745.085
11 D28 4.68 54.81 - 16.850 923.548 16.950 929.029 17.050 934.510

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.140 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.140 - - - - - -
3 D10 0.59 6.93 - 17.000 117.810 17.100 118.503 17.200 119.196
4 D12 0.85 9.98 - 16.750 167.165 16.850 168.163 16.950 169.161
5 D14 1.16 13.60 - 16.700 227.120 16.800 228.480 16.900 229.840
6 D16 1.52 17.76 - 16.700 296.592 16.800 298.368 16.900 300.144
7 D18 1.92 22.47 - 16.700 375.249 16.800 377.496 16.900 379.743
8 D20 2.37 27.75 - 16.700 463.425 16.800 466.200 16.900 468.975
9 D22 2.87 33.54 - 16.700 560.118 16.800 563.472 16.900 566.826
10 D25 3.74 43.70 - 16.700 729.790 16.800 734.160 16.900 738.530
11 D28 4.68 54.81 - 16.700 915.327 16.800 920.808 16.900 926.289

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu Việt Nam với sản lượng ước đạt 1,5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành khá cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng trên thị trường thời gian qua, Steelonline khẳng định luôn cập nhật giá thép xây dựng Pomina chính xác lên hệ thông báo giá nhờ vào các công nghệ phần mềm tự động của chúng tôi.

Xem thêm về thép Pomina Xem thêm về thép Pomina
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.190 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.190 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.340 112.582 16.440 113.271 16.550 114.029
4 D12 0.85 9.89 - 16.090 159.130 16.190 160.119 16.290 161.108
5 D14 1.16 13.56 - 16.090 218.180 16.190 219.536 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.090 286.402 16.190 288.182 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.090 360.576 16.190 362.817 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.090 446.014 16.190 448.786 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.090 537.566 16.190 540.907 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.090 702.006 16.190 706.369 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.090 884.306 16.190 889.802 - -

nhà máy dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm 75% năng lượng đốt, giảm được khí CO2 và các khí độc hại khác thải ra môi trường. Đây là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại tỉnh Vũng Tàu, Steelonline luôn liên tục cập nhật giá thép xây dựng Tung Ho mới nhất tại kho hàng phía Nam của chúng tôi và đưa lên hệ thống báo giá thép xây dựng hàng ngày kịp thời giúp các quý khách hàng trên cả nước thuận tiện nhất trong việc khảo giá thép.

Xem thêm về thép Tung Ho Xem thêm về thép Tung Ho
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.190 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.190 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.040 110.515 16.240 111.893 16.240 111.893
4 D12 0.85 9.89 - 15.840 156.657 16.040 158.635 16.040 158.635
5 D14 1.16 13.56 - 15.790 214.112 15.990 216.824 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.790 281.062 15.990 284.622 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.790 353.853 15.990 358.335 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.790 437.698 15.990 443.242 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.790 527.543 15.990 534.225 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.790 688.917 15.990 697.643 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.790 867.818 15.990 878.810 - -

có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1.000.000 tấn phôi và 1.000.000 tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá thành cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến ngày hôm nay. Gía thép xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại sản phẩm đã được Steelonline thống kê ở bảng trên, giúp quý khách hàng thuận tiện nhất trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng Việt Mỹ.

Xem thêm về thép Việt Mỹ Xem thêm về thép Việt Mỹ
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.700 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.700 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.750 115.407 16.850 116.096 16.850 116.096
4 D12 0.85 9.89 - 16.500 163.185 16.600 164.174 16.600 164.174
5 D14 1.16 13.56 - 16.440 222.926 16.550 224.418 - -
6 D16 1.52 17.80 - 16.440 292.632 16.550 294.590 - -
7 D18 1.92 22.41 - 16.440 368.420 16.550 370.885 - -
8 D20 2.37 27.72 - 16.440 455.716 16.550 458.766 - -
9 D22 2.86 33.41 - 16.440 549.260 16.550 552.935 - -
10 D25 3.73 43.63 - 16.440 717.277 16.550 722.076 - -
11 D28 4.70 54.96 - 16.440 903.542 16.550 909.588 - -

Nhà máy thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh Thái Nguyên, có công suất 250 000 tấn, sản xuất đa dạng các chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ 6mm đến 32mm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép của công ty Thép Việt Sing được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng của Việt Nam. Thép xây dựng Việt Sing và là một lựa chọn đúng đắn cho các công trình với chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh.

Xem thêm về thép Việt Sing Xem thêm về thép Việt Sing
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 16.090 - - - - - -
2 D8 0.40 0.00 16.090 - - - - - -
3 D10 0.59 6.89 - 16.290 112.238 16.290 112.238 16.390 112.927
4 D12 0.85 9.89 - 16.040 158.635 16.140 159.624 16.140 159.624
5 D14 1.16 13.56 - 15.990 216.824 16.090 218.180 - -
6 D16 1.52 17.80 - 15.990 284.622 16.090 286.402 - -
7 D18 1.92 22.41 - 15.990 358.335 16.090 360.576 - -
8 D20 2.37 27.72 - 15.990 443.242 16.090 446.014 - -
9 D22 2.86 33.41 - 15.990 534.225 16.090 537.566 - -
10 D25 3.73 43.63 - 15.990 697.643 16.090 702.006 - -
11 D28 4.70 54.96 - 15.990 878.810 16.090 884.306 - -

Thép Mỹ là doanh nghiệp sản xuất thép có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư phát triển Shengli (Phúc Kiến) cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản Ngũ Kim tỉnh Quảng Đông cùng nhau đầu tư thành lập. Với tham vọng mang công nghệ sản xuất thép tốt nhất đến thị trường Việt Nam, Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm thép xây dựng chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của khách hàng. Gía thép xây dựng Thép Mỹ luôn được Steelonline cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh, giúp tiết kiệm tối đa thời gian và mang tới nhiều tiện lợi nhất cho khách hàng trong quá trình lấy báo giá thép xây dựng.

Xem thêm về thép Thép Mỹ Xem thêm về thép Thép Mỹ

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản